truy Lượt Xem:2968

Một số câu chửi được dùng trong tiếng anh được chuyển thể từ tiếng việt, những câu chửi tiếng anh hay

Bạn muốn tìm việc làm thêm không ? Hãy xem chi tiết tại Đây Tìm việc làm thêm cho sinh viêác

 

>> các câu chửi trong tiếng nhật

Một số câu chửi trong tiếng anh

 
1 - Đồ dở hơi!
Up yours!
 
2 - Cut it out!
Thôi dẹp đi
 
3 - Tức quá đi!
How irritating!
 
4 - Vô lý!
Nonsense!
 
5 - Đừng có ngu quá chứ !
Don't be such an ass.
 
6 - Thằng khốn nạn!(Đồ tồi!)
You’re a such a jerk!
 
7 - Mày không có óc à?
Are you an airhead ?
 
8 - Biến đi! Cút đi!
Go away!
 
9 - Đủ rồi đấy! Chịu hết nổi rồi!
That’s it! I can’t put up with it!
 
10 - Thằng ngu!
You idiot!( What a jerk!)
 
11 - Đồ keo kiệt!
What a tightwad!
 
12 - Mẹ kiếp!
Damn it!
 
13 - Biến đi! Tao chỉ muốn được yên thân một mình.
Go away!I want to be left alone!
 
14 - Shut up , and go away!You're a complete nutter!!!
Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng !
 
15 - You scoundrel!
16 - Keep your mouth out of my business!
Đừng chõ mồm vào chuyện của tao!
 
17 - Keep your nose out of my business!
Đừng chõ mũi vào chuyện của tao !
 
18 - Do you wanna die?( Wanna die ?)
Mày muốn chết à ?
 
19 - You're such a dog !
Thằng chó này.
 
20 - You really chickened out.
Đồ hèn nhát.
 
21: god - damned
khốn kiếp
 
22: what a life! ^^ oh,hell!
mẹ kiếp.
 
23 uppy!
chó con
 
24: the dirty pig!
đồ con lợn
 
25: What the hell is going on? 
Chuyện quái gì đag diễn ra vậy?
 
26. What do you want?
Mày muốn gì ?
 
27.You’ve gone too far!
Mày thật quá quắt/ đáng !
 
28. Get away from me!
Tránh xa tao ra.
Thằng vô lại !!
 
29. I can’t take you any more!
Tao chịu hết nỗi mày rồi
 
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

30. You asked for it.
Do tự mày chuốc lấy
 
31. Shut up!
Câm miệng
 
32. Get lost.
Cút đi
 
33. You’re crazy!
Mày điên rồi !
 
34. Who do you think you are?
Mày tưởng mày là ai ?
 
35. I don’t want to see your face!
Tao không muốn nhìn thấy mày nữa
 
36. Get out of my face.
Cút ngay khỏi mặt tao
 
37. Don’t bother me.
Đừng quấy rầy/ nhĩu tao
 
38. You piss me off.
Mày làm tao tức chết rồi
 
39. You have a lot of nerve.
Mặt mày cũng dày thật
 
40. It’s none of your business.
Liên quan gì đến mày
 
41. Do you know what time it is?
Mày có biết mày giờ rối không?
 
42. Who says?
Ai nói thế ?
 
43. Don’t look at me like that.
Đừng nhìn tao như thế
 
44. Drop dead.
Chết đi
 
45. You bastard!
Đồ tạp chủng
 
46. That’s your problem.
Đó là chuyện của mày.
 
47. I don’t want to hear it.
Tao không muốn nghe
 
48. Get off my back.
Đừng lôi thôi nữa
 
49. Who do you think you’re talking to?
Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ?
 
50. What a stupid idiot!
Đúng là đồ ngốc
 
51. That’s terrible.
Gay go thật
 
52. Mind your own business!
Lo chuyện của mày trước đi
 
53. I detest you!
Tao câm hận mày
 
54. Can’t you do anything right?
Mày không làm được ra trò gì sao ?
 
55. You bitch!:
đồ chó đẻ
 
56. Cám ơn off!:
mẹ kiếp hoặc j đó tương tự=.=
 
57. Knucklehead
đồ đần độn
 
58. Damn it! ~ Shit!
Chết tiệt
 
59. Who the hell are you?
Mày là thằng nào vậy?
 
60. Son of a bitch
Đồ ( tên) chó má
 
61. Asshole!
Đồ khốn!
 
62-Đồ dở hơi!
Up yours!
 
63-Tức quá đi!
How irritating!
 
64-Vô lý!Tào lao quá đi.
Nonsence!
65-Đừng có ngu quá chứ !
Don't be such an ass.
 
66-Thằng khốn nạn!(Đồ tồi!)
You're a such a jerk!
 
67-Mày không có óc à?
Are you an airhead ?
 
68-Biến đi! Cút đi!
Go away!( Take a hike! Buzz off! Beat it! Go to hell..)
 
69-Đủ rồi đấy! Chịu hết nổi rồi!
That's it! I can't put up with it!
 
70-Thằng ngu!
You idiot!( What a jerk!)
 
71-Đồ keo kiệt!
What a tightwad!
 
72-Mẹ kiếp!
Damn it!
 
73-Biến đi! Tao chỉ muốn được yên thân một mình.
Go away!I want to be left alone!
 
74- Shut up , and go away!You're a complete nutter!!!
Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng !
 
75-You scoundrel!
Thằng vô lại !!
 
76-Keep your mouth out of my business!
Đừng chõ mõm vào chuyện của tao!
 
77-Keep your nose out of my business!
Đừng chõ mũi vào chuyện của tao !
 
78-Do you wanna die?( Wanna die ?)
Mày muốn chết à ?
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

79-You're such a dog !
Thằng chó này.
 
80-You really chickened out.
Đồ hèn nhát.
 
81: god - damned
khốn kiếp
 
82: what a life! ^^ oh,hell!
mẹ kiếp
 
83 uppy!
chó con
 
84: the dirty pig!
đồ con lợn
 
85: fuck you 
Bà mẹ mày
 
86. What do you want?
Mày muốn gì ?
 
87.You've gone too far!
Mày thật quá quắt/ đáng !
 
88. Get away from me!
Hãy tránh xa tao ra !
 
89. I can't take you any more!
Tao chịu hết nỗi mày rồi
 
90. You asked for it.
Do tự mày chuốc lấy
 
91. Shut up!
Câm miệng đi!
 
92. Get lost.
Cút đi
 
93. You're crazy!
Mày điên rồi !
 
94. Who do you think you are?
Mày tưởng mày là ai ?
 
95. I don't want to see your face!
Tao không muốn nhìn thấy mày nữa
 
96. Get out of my face.
Cút ngay khỏi mặt tao
 
97. Don't bother me.
Đừng quấy rầy/ nhĩu tao
 
98. You piss me off.
Mày làm tao tức chết rồi
 
99. You have a lot of nerve.
Mặt mày cũng dày thật
 
100. It's none of your business.
Liên quan gì đến mày
 
101. Do you know what time it is?
Mày có biết mấy giờ rối không?
 
102. Who says?
Ai nói thế ?
 
103. Don't look at me like that.
Đừng nhìn tao như thế
 
104. Drop dead.
Chết đi /mày đi chết đi
 
105. You bastard!
Đồ tạp chũng
 
106. That's your problem.
Đó là chuyện của mày.
 
107. I don't want to hear it.
Tao không muốn nghe
 
108. Get off my back.
Đừng lôi thôi nữa
 
109. Who do you think you're talking to?
Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ?
 
110. What a stupid idiot!
Đúng là đồ ngốc
 
111. That's terrible.
Gay go thật
 
112. Mind your own business!
Lo chuyện của mày trước đi
 
113. I detest you!
Tao căm hận mày
 
114. Can't you do anything right?
Mày không làm được ra trò gì sao ?
 
115. You bitch!:
đồ chó đẻ
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

116. Fuck off!:
mẹ kiếp hoặc j đó tương tự=.=
 
117. Knucklehead
đồ đần độn
 
118. Ridiculous 
 vô lý!
 
119. Don't stick your nose in this 
đừng dính mũi vào chuyện này!
 
120.  you are such a dog
bạn là một con chó 
 
121. Mày không có óc à?
Are you an airhead ?
 

Một số câu chửi tiếng anh thường dùng 

 
You’re nothing to me. : Đối với tao, mày không là gì cả
What do you want? : Mày muốn gì ?
You’ve gone too far! : Mày thật quá quắt/ đáng !
Get away from me! : Hãy tránh xa tao ra !
I can’t take you any more! :Tao chịu hết nỗi mày rồi
You asked for it. :. Do tự mày chuốc lấy
Shut up! : Câm miệng
Get lost.: Cút đi
You’re crazy! : Mày điên rồi !
Who do you think you are? : Mày tưởng mày là ai ?
I don’t want to see your face! : Tao không muốn nhìn thấy mày nữa
Get out of my face. : Cút ngay khỏi mặt tao
Don’t bother me.: Đừng quấy rầy/ nhĩu tao
You piss me off. : Mày làm tao tức chết rồi
You have a lot of nerve. :Mặt mày cũng dày thật
It’s none of your business. : Liên quan gì đến mày
Do you know what time it is? : Mày có biết mày giờ rối không?
Who says? : Ai nói thế ?
Don’t look at me like that. :Đừng nhìn tao như thế
Drop dead. : Chết đi
You bastard! : Đồ tạp chũng
That’s your problem. : Đó là chuyện của mày.
I don’t want to hear it. : Tao không muốn nghe
Get off my back. : Đừng lôi thôi nữa
Who do you think you’re talking to? :Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ?
What a stupid idiot! : Đúng là đồ ngốc
That’s terrible. : Gay go thật
Mind your own business! : Lo chuyện của mày trước đi
I detest you! : Tao câm hận mày
Can’t you do anything right? : Mày không làm được ra trò gì sao ?
What the *** are u going to say? Mày định nói cái *** gì?

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Vuong Văn vượng
2018-08-20 16:15:04

cách rất nhanh chóng Cách duy trì bảng tính trong Excel 2016 tài khoản cấp 1 chuỗi họ tên một Cách định dạng dữ liệu và ô subtotal để tính tổng tên, chữ lót trong Download Excel 2016 Crack theo tài khoản cấp 1 Flash Fill để tách họ Thay đổi kích thước hình ảnh B2. Sử dụng x dụng tính năng Thay đổi đường viền của ảnh cấp 1, Replace chữ Ở thủ thuật này, thêm hình ảnh trong excel cộng của tài khoản

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn