nhật ngữ kokono

Tài liệu Tiếng Anh
Cụm từ với GET

Cụm từ với GET

Hướng dẫn bạn đọc một số cụm từ với GET cũng như với TO GET trong tiếng anh
Cấu trúc câu và từ vựng tiếng anh về chủ đề đại học

Cấu trúc câu và từ vựng tiếng anh về chủ đề đại học

Cấu trúc câu và từ vựng tiếng anh về chủ đề đại học: apply to/get into/go to/start college/university nộp đơn vào/ học ĐH – CĐ, leave/graduate from law school/college/university (with a degree in …) tốt nghiệp từ trường Luật (với bằng chuyên ngành…)
Cấu trúc từ vựng  về điện thoại

Cấu trúc từ vựng về điện thoại

Cấu trúc từ vựng về điện thoại: MAKING AND RECIEVE PHONE CALL, MOBILE/CELL PHONE, CÁC CÂU NÓI THÔNG DỤNG KHI NGHE ĐIỆN THOẠI
Tuyển Kế Toán Tổng hợp Lương 7-10tr

Tuyển Kế Toán Tổng hợp Lương 7-10tr

Tuyển Kế Toán Tổng hợp Lương 7-10tr Địa chỉ làm việc: 50 Lê Ngọc Hân, HBT, HN.
Thặng dư vốn là gì?

Thặng dư vốn là gì?

Thặng dư vốn là gì? Trong quá khứ, thặng dư vốn được sử dụng để mô tả những gì bây giờ được gọi là vốn đã góp vượt quá mệnh.
chứng khoán có thể được gọi là gì?

chứng khoán có thể được gọi là gì?

Bạn có thể chứng khoán có thể được gọi là gì? Hướng dẫn hạch toán tài khoản chứng khoán doanh nghiệp
Là nicotine gây nghiện?

Là nicotine gây nghiện?

Khó khăn trong việc bỏ Là nicotine gây nghiện? triệu chứng cai thuốc lá ảnh hưởng di truyền
Xây dựng nhận thức về ảnh hưởng của shisha

Xây dựng nhận thức về ảnh hưởng của shisha

Tại sao Quit Shisha Xây dựng nhận thức về ảnh hưởng của shisha Sự kiện shisha
Tiền tố hậu tố trong tiếng anh

Tiền tố hậu tố trong tiếng anh

Cách dùng ví dụ và định nghĩa tiền tố hậu tố trong tiếng anh
Một số từ tiếng Việt khó dịch sang tiếng Anh

Một số từ tiếng Việt khó dịch sang tiếng Anh

Một số từ tiếng Việt khó dịch sang tiếng Anh thông dụng nhất hiện nay
Từ vựng tiếng anh trong y học

Từ vựng tiếng anh trong y học

Một số từ vựng tiếng anh trong y học thông dụng nhất hiện nay
Từ vựng về kỹ năng trong công việc chuyên ngành

Từ vựng về kỹ năng trong công việc chuyên ngành

Từ vựng về kỹ năng trong công việc chuyên ngành: communication skills, teamwork skills, negotiation skills, event management skills, problem-solving skills
Cấu trúc câu và từ vựng về công việc

Cấu trúc câu và từ vựng về công việc

Cấu trúc câu và từ vựng về công việc: Getting a job
Cấu trúc câu và từ vựng về chủ đề du lịch

Cấu trúc câu và từ vựng về chủ đề du lịch

Cấu trúc câu và từ vựng về chủ đề du lịch: have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year: nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/nghỉ ngắt quãng một năm sau khi ra trường
Cách sử dụng câu đảo ngữ

Cách sử dụng câu đảo ngữ

Cách sử dụng câu đảo ngữ
Từ vựng về trang phục

Từ vựng về trang phục

Từ vựng về trang phục
Hạch toán tài khoản phụ phí như thế nào ?

Hạch toán tài khoản phụ phí như thế nào ?

Hướng dẫn Hạch toán tài khoản phụ phí như thế nào ? theo thông tư 200 BTC/2014
Phân biệt at last và lastly

Phân biệt at last và lastly

Phân biệt at last và lastly
Phân biệt Rise và Raise

Phân biệt Rise và Raise

Phân biệt Rise và Raise: raise / raised / raised (transitive verb), rise / rose / risen (intransitive verb)
Các loại Câu điều kiện

Các loại Câu điều kiện

Các loại Câu điều kiện và cách sử dụng:Câu điều kiện Loại 1, Loại 2, Loại 3, Câu điều kiện loại zero, loại hỗn hợp.
“Many, some, few, a few, several” khác nhau như thế nào ?

“Many, some, few, a few, several” khác nhau như thế nào ?

“Many, some, few, a few, several” khác nhau như thế nào ?
Câu nói gián tiếp (câu trần thuật)

Câu nói gián tiếp (câu trần thuật)

Câu tường thuật (hay còn gọi là câu nói gián tiếp) là cách nói mà ta dùng để tường thuật hay kể lại cho ai đó nghe những gì người khác nói hoặc đang nói.
Cách chào tạm biệt bằng tiếng anh đúng cách

Cách chào tạm biệt bằng tiếng anh đúng cách

Một số cách chào tạm biệt bằng tiếng anh đúng cách và thông dụng
Cấu trúc tương đương trong tiếng anh

Cấu trúc tương đương trong tiếng anh

Một số cấu trúc tương đương thông dụng trong tiếng anh
Phân biệt still, yet và already

Phân biệt still, yet và already

Phân biệt still, yet và already. Still” được dùng để chỉ một hành động, sự việc đang diễn ra và thường là kéo dài hơn dự kiến. Sự việc, hành động đó chưa thay đổi hay ngừng lại. Trong câu, “still” thường đứng ở vị trí giữa, sau động từ chính

Số lượt xem

Đang online57
Tổng xem1652719