Tài liệu Tiếng Anh
Sự khác nhau giữa Other và Another, the other One Another và Each Other

Sự khác nhau giữa Other và Another, the other One Another và Each Other

Sự khác nhau giữa Other và Another, the other One Another và Each Other
Một số từ viết tắt trong tiếng anh

Một số từ viết tắt trong tiếng anh

Một số từ viết tắt thông dụng trong tiếng anh
Từ vựng tiếng anh về danh lam thắng cảnh

Từ vựng tiếng anh về danh lam thắng cảnh

Một số từ vựng về danh lam thắng cảnh của Việt Nam
Từ vựng về đồ uống

Từ vựng về đồ uống

Từ vựng về đồ uống: fruit juice: nước trái câyorange juice: nước cam, pineapple juice:nước dứa, tomato juice: /–nước cà chua smoothies: >sinh tố.
Phân biệt giữa As / Like, Farther / Further, Lay / lie, 5. Bring / Take

Phân biệt giữa As / Like, Farther / Further, Lay / lie, 5. Bring / Take

Phân biệt giữa As / Like, Farther / Further, Lay / lie, 5. Bring / Take
Từ vựng về công việc trong tiếng anh

Từ vựng về công việc trong tiếng anh

Một số từ vựng thông dụng bằng công việc trong tiếng anh
Cụm động từ trong tiếng anh

Cụm động từ trong tiếng anh

Hướng dẫn bạn đọc một số cụm động từ cơ bản trong tiếng anh
Hướng dẫn chọn bút shisha điện tử

Hướng dẫn chọn bút shisha điện tử

Các bước Hướng dẫn chọn bút shisha điện tử chuyên nghiệp an toàn cho người sử dụng
Tính từ tiếng anh mô tả người

Tính từ tiếng anh mô tả người

Một số tính từ tiếng anh mô tả người thông dụng nhất
Cụm từ với GET

Cụm từ với GET

Hướng dẫn bạn đọc một số cụm từ với GET cũng như với TO GET trong tiếng anh
Cấu trúc câu và từ vựng tiếng anh về chủ đề đại học

Cấu trúc câu và từ vựng tiếng anh về chủ đề đại học

Cấu trúc câu và từ vựng tiếng anh về chủ đề đại học: apply to/get into/go to/start college/university nộp đơn vào/ học ĐH – CĐ, leave/graduate from law school/college/university (with a degree in …) tốt nghiệp từ trường Luật (với bằng chuyên ngành…)
Cấu trúc từ vựng  về điện thoại

Cấu trúc từ vựng về điện thoại

Cấu trúc từ vựng về điện thoại: MAKING AND RECIEVE PHONE CALL, MOBILE/CELL PHONE, CÁC CÂU NÓI THÔNG DỤNG KHI NGHE ĐIỆN THOẠI
Tuyển Kế Toán Tổng hợp Lương 7-10tr

Tuyển Kế Toán Tổng hợp Lương 7-10tr

Tuyển Kế Toán Tổng hợp Lương 7-10tr Địa chỉ làm việc: 50 Lê Ngọc Hân, HBT, HN.
Thặng dư vốn là gì?

Thặng dư vốn là gì?

Thặng dư vốn là gì? Trong quá khứ, thặng dư vốn được sử dụng để mô tả những gì bây giờ được gọi là vốn đã góp vượt quá mệnh.
chứng khoán có thể được gọi là gì?

chứng khoán có thể được gọi là gì?

Bạn có thể chứng khoán có thể được gọi là gì? Hướng dẫn hạch toán tài khoản chứng khoán doanh nghiệp
Là nicotine gây nghiện?

Là nicotine gây nghiện?

Khó khăn trong việc bỏ Là nicotine gây nghiện? triệu chứng cai thuốc lá ảnh hưởng di truyền
Xây dựng nhận thức về ảnh hưởng của shisha

Xây dựng nhận thức về ảnh hưởng của shisha

Tại sao Quit Shisha Xây dựng nhận thức về ảnh hưởng của shisha Sự kiện shisha
Tiền tố hậu tố trong tiếng anh

Tiền tố hậu tố trong tiếng anh

Cách dùng ví dụ và định nghĩa tiền tố hậu tố trong tiếng anh
Một số từ tiếng Việt khó dịch sang tiếng Anh

Một số từ tiếng Việt khó dịch sang tiếng Anh

Một số từ tiếng Việt khó dịch sang tiếng Anh thông dụng nhất hiện nay
Từ vựng tiếng anh trong y học

Từ vựng tiếng anh trong y học

Một số từ vựng tiếng anh trong y học thông dụng nhất hiện nay
Ăn thịt ở tuổi tr​ung niên tốt

Ăn thịt ở tuổi tr​ung niên tốt

Một nghiên cứu mới gợi ý rằng ăn thịt ít nhất hai ngày một lần trong độ tuổi trung niên có thể giúp duy trì các hoạt động độc lập hàng ngày khi lớn tuổi.
10

10 "mẹo" nhỏ để dễ dàng tìm việc

10. Tìm kiếm trực tuyến! 9. Đừng bỏ cuộc 8. Sơ yếu lý lịch của bạn đã sẵn sàng 7. E-mail xin việc 6. Hãy thực tế về tiền lương 5. Đọc chọn lọc 4. Đi vào cửa hàng và nói chuyện với người quản lý 3. Trình mẫu làm việc 2. Sẵn sàng thể hiện chính mình 1. Ấn tượng lần đầu gặp
Từ vựng về kỹ năng trong công việc chuyên ngành

Từ vựng về kỹ năng trong công việc chuyên ngành

Từ vựng về kỹ năng trong công việc chuyên ngành: communication skills, teamwork skills, negotiation skills, event management skills, problem-solving skills
Cấu trúc câu và từ vựng về công việc

Cấu trúc câu và từ vựng về công việc

Cấu trúc câu và từ vựng về công việc: Getting a job