truy Lượt Xem:204
Âm B câm: Âm B là một âm câm khi nó đứng cuối từ và đứng trước nó là âm M. Ví dụ:
 
• climb [klaim]
• crumb [krʌm]
• dumb [dʌm]
• comb [koum]
 
Âm C câm: Âm C là một âm câm trong cụm "scle" ở cuối từ. Ví dụ:
 
• muscle ['mʌsl]
 
Âm D câm: Âm D là một âm câm khi nó đứng liền với âm N. Ví dụ:
 
• handkerchief ['hæηkət∫if]
• sandwich ['sænwidʒ]
• Wednesday ['wenzdi]
 
Âm E câm: Âm E là một âm câm khi đứng cuối từ và thường kéo dài nguyên âm đứng trước đó. Ví dụ:
 
• hope [houp]
• drive [draiv]
• write [rait]
• site [sait]
 
Âm G câm: Âm G là một âm câm khi đứng trước âm N. Ví dụ:
 
• champagne [∫æm'pein]
• foreign ['fɔrin]
• sign [sain]
• feign [fein]
 
Âm GH câm: Âm GH là một âm câm khi đứng trước âm T hoặc đứng cuối từ. Ví dụ:
 
• thought [θɔ:t]
• through [θu:]
• daughter ['dɔ:tə]
• light [lait]
• might [mait]
• right [rait]
• fight [fait]
• weigh [wei]
 
Âm H câm: Âm H là một âm câm khi đứng sau âm W. Ví dụ:
 
• what [wɔt]
• when [wen]
• where [weə]
• whether ['weđə]
• why [wai]
 
 
Một số từ bắt đầu bằng âm H câm sẽ được dùng với mạo từ “an”. Ví dụ:
 
• hour ['auə]
• honest ['ɔnist]
• honor ['ɔnə]
• heir [eə]
 
Những từ còn lại vẫn được dùng với mạo từ “a”. Ví dụ:
 
• hill [hil]
• history ['histri]
• height [hait]
• happy ['hæpi]
 
Âm K câm: Âm K là một âm câm khi đứng trước âm N ở đầu các từ như:
 
• knife [naif]
• knee [ni:]
• know [nou]
• knock [nɔk]
• knowledge ['nɔlidʒ]
 
Âm L câm: Âm L là một âm câm khi đứng trước các âm D, F, M, K. Ví dụ:
 
• calm [ka:m]
• half [ha:f]
• salmon ['sæmən]
• talk [tɔ:k]
• balk [tɔ:k]
• would [wud]
• should [∫ud]
 
Âm N câm: Âm N là một âm câm nếu đứng ở cuối từ và trước đó là một âm M. Ví dụ:
 
• autumn ['ɔ:təm]
• hymn [him]
 
Âm P câm: Âm P là một âm câm khi đứng trong các tiền tố "psych" and "pneu". Ví dụ:
 
• psychiatrist [sai'kaiətrist]
• pneumonia [nju:'mouniə]
• psychotherapy ['saikou'θerəpi]
• pneuma ['nju:mə]
 
Âm S câm: Âm S là một âm câm khi đứng trước âm L như trong các từ sau:
 
• island ['ailənd]
• isle [ail]
 
Âm T câm: Âm T là một âm câm nếu đứng sau âm S, F, hay đứng trước âm L. Ví dụ:
 
• castle ['kɑ:sl]
• Christmas ['krisməs]
• fasten ['fɑ:sn]
• listen ['lisn]
• often ['ɔfn]
• whistle ['wisl]
 
Âm U câm: Âm U là một âm câm nếu đứng sau âm G và đứng trước một nguyên âm. Ví dụ:
 
• guess [ges]
• guidance ['gaidəns]
• guitar [gi'tɑ:]
• guest [gest]
 
Âm W câm: Âm W là âm câm nếu đứng đầu tiên của một từ và liền sau đó là âm R. Ví dụ:
 
• wrap [ræp]
• write [rait]
• wrong [rɔη]
 
Âm W còn là âm câm trong 3 đại từ để hỏi sau đây:
 
• who [hu:]
• whose [hu:z]
• whom [hu:m]
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
Hotline: 0974.128.860
Website: http://anhngunewlight.edu.vn/
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây


Tags: âm câm trong tiếng nhật ; silent letters in english ; nguyên âm câm trong tiếng anh ; bài tập âm câm ; bài tập về âm câm trong tiếng anh ; âm câm trong tiếng anh miễn phí ; kí hiệu âm câm trong tiếng anh ; âm r câm ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn