GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay
Âm B câm: Âm B là một âm câm khi nó đứng cuối từ và đứng trước nó là âm M. Ví dụ:
 
• climb [klaim]
• crumb [krʌm]
• dumb [dʌm]
• comb [koum]
 
Âm C câm: Âm C là một âm câm trong cụm "scle" ở cuối từ. Ví dụ:
 
• muscle ['mʌsl]
 
Âm D câm: Âm D là một âm câm khi nó đứng liền với âm N. Ví dụ:
 
• handkerchief ['hæηkət∫if]
• sandwich ['sænwidʒ]
• Wednesday ['wenzdi]
 
Âm E câm: Âm E là một âm câm khi đứng cuối từ và thường kéo dài nguyên âm đứng trước đó. Ví dụ:
 
• hope [houp]
• drive [draiv]
• write [rait]
• site [sait]
 
Âm G câm: Âm G là một âm câm khi đứng trước âm N. Ví dụ:
 
• champagne [∫æm'pein]
• foreign ['fɔrin]
• sign [sain]
• feign [fein]
 
Âm GH câm: Âm GH là một âm câm khi đứng trước âm T hoặc đứng cuối từ. Ví dụ:
 
• thought [θɔ:t] /div>
• through [θu:]
• daughter ['dɔ:tə]
• light [lait]
• might [mait]
• right [rait]
• fight [fait]
• weigh [wei]
 
Âm H câm: Âm H là một âm câm khi đứng sau âm W. Ví dụ:
 
• what [wɔt]
• when [wen]
• where [weə]
• whether ['weđə]
• why [wai]
 
 
Một số từ bắt đầu bằng âm H câm sẽ được dùng với mạo từ “an”. Ví dụ:
 
• hour ['auə]
• honest ['ɔnist]
• honor ['ɔnə]
• heir [eə]
 
Những từ còn lại vẫn được dùng với mạo từ “a”. Ví dụ:
 
• hill [hil]
• history ['histri]
• height [hait]
• happy ['hæpi]
 
Âm K câm: Âm K là một âm câm khi đứng trước âm N ở đầu các từ như:
 
• knife [naif]
• knee [ni:]
• know [nou]
• knock [nɔk]
• knowledge ['nɔlidʒ]
 
Âm L câm: Âm L là một âm câm khi đứng trước các âm D, F, M, K. Ví dụ:
 
• calm [ka:m]
• half [ha:f]
• salmon ['sæmən]
• talk [tɔ:k]
• balk [tɔ:k]
• would [wud]
• should [∫ud]
 
Âm N câm: Âm N là một âm câm nếu đứng ở cuối từ và trước đó là một âm M. Ví dụ:
 
• autumn ['ɔ:təm]
• hymn [him]
 
Âm P câm: Âm P là một âm câm khi đứng trong các tiền tố "psych" and "pneu". Ví dụ:
 
• psychiatrist [sai'kaiətrist]
• pneumonia [nju:'mouniə]
• psychotherapy ['saikou'θerəpi]
• pneuma ['nju:mə]
 
Âm S câm: Âm S là một âm câm khi đứng trước âm L như trong các từ sau:
 
• island ['ailənd]
• isle [ail]
 
Âm T câm: Âm T là một âm câm nếu đứng sau âm S, F, hay đứng trước âm L. Ví dụ:
 
• castle ['kɑ:sl]
• Christmas ['krisməs]
• fasten ['fɑ:sn]
• listen ['lisn]
• often ['ɔfn]
• whistle ['wisl]
 
Âm U câm: Âm U l&agrav rc;m câm khi đứng trước các âm D, F, M, K. Ví dụ:
 
• calm [ka:m]
• half [ha:f]
• salmon ['sæmən]
• talk [tɔ:k]
• balk [tɔ:k]
• would [wud]
• should [∫ud]
 
Âm N câm: Âm N là một âm câm nếu đứng ở cuối từ và trước đó là một âm M. Ví dụ:
 
• autumn ['ɔ:təm]
• hymn [him]
 
Âm P câm: Âm P là một âm câm khi đứng trong các tiền tố "psych" and "pneu". Ví dụ:
 
• psychiatrist [sai'kaiətrist]
• pneumonia [nju:'mouniə]
• psychotherapy ['saikou'θerəpi]
• pneuma ['nju:mə]
 
Âm S câm: Âm S là một âm câm khi đứng trước âm L như trong các từ sau:
 
• island ['ailənd]
• isle [ail]
 
Âm T câm: Âm T là một âm câm nếu đứng sau âm S, F, hay đứng trước âm L. Ví dụ:
 
• castle ['kɑ:sl]
• Christmas ['krisməs]
• fasten ['fɑ:sn]
• listen ['lisn]
• often ['ɔfn]
• whistle ['wisl]
 
Âm U câm: Âm U là một âm câm nếu đứng sau âm G và đứng trước một nguyên âm. Ví dụ:
 
• guess [ges]
• guidance ['gaidəns]
• guitar [gi'tɑ:]
• guest [gest]
 
Âm W câm: Âm W là âm câm nếu đứng đầu tiên của một từ và liền sau đó là âm R. Ví dụ:
 
• wrap [ræp]
• write [rait]
• wrong [rɔη]
 
Âm W còn là âm câm trong 3 đại từ để hỏi sau đây:
 
• who [hu:]
• whose [hu:z]
• whom [hu:m]
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
Hotline: 0974.128.860
Website: http://anhngunewlight.edu.vn/
 



Liên quan: âm câm trong tiếng nhật ; silent letters in english ; nguyên âm câm trong tiếng anh ; bài tập âm câm ; bài tập về âm câm trong tiếng anh ; âm câm trong tiếng anh miễn phí ; kí hiệu âm câm trong tiếng anh ; âm r câm ;
Bình luận

Bình luận



Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn