truy Lượt Xem:361

Chữ cái tiếng anh thông dụng

Dưới đây anh ngữ NEWLGHT xin giới thiệu tới cho các bạn học viên bảng chữ cái tiếng anh thông dụng, thường được áp dụng cho học viên các khóa học tiếng anh giao tiếp cơ bản tại trung tâm 

Bạn muốn tìm việc làm thêm không ? Hãy xem chi tiết tại Đây Tìm việc làm thêm cho sinh viên

 

Mục tiêu:

 
Nắm rõ cách đánh vần bảng chữ cái tiếng Anh
Đánh vần được tên của bạn khi có người hỏi

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Vai trò của bảng chữ cái trong tiếng anh

 
Xây dựng nên các từ
Sắp xếp trật tự các từ theo thứ tự từ A đến Z trong từ điển tiếng Anh.
Sử dụng trong tên của người
 

Tại sao phải học cách phát âm bảng chữ cái tiếng anh

Nhiều người nghĩ, học cái bảng chữ cái tiếng Anh chẳng để làm gì, chỉ cần biết qua là đủ và không chú trọng tới cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh. Một thực tế cho thấy rất cần thiết.
Bạn muốn giới thiệu tên bạn, hay một địa danh nào đó cho một người khác mà họ chưa từng biết thì cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh sẽ giúp bạn đánh vần giúp người nghe hiểu.
Một từ nào đó bạn nghe được, nhưng không biết cách viết bạn có thể yêu cầu người nói đánh vần cho bạn. Chỉ lý do đơn giản này thôi, bạn cũng hiểu cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh quan trọng như thế nào rồi.
 

Số lượng con chữ trong bảng chữ cái tiếng anh

 
Số lượng bao gồm 26 con chữ (letters): bao gồm 5 con chữ thuộc về nguyên âm và 21 con chữ thuộc về phụ âm.
Tuy nhiên, có đa số người nhầm trong tiếng Anh có 5 nguyên âm và 21 phụ âm. Thực tế, âm trong tiếng Anh có hơn 40 âm. 

Bảng chữ cái tiếng anh

 
Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái lần lượt là A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O, P, Q, R, S, T, U, V, W, X, Y, Z.
Cách đọc bảng chữ cái tiếng Anh và cách phiên âm:
A : /ei/ ( ây)
B : /bi:/ ( bi ) dấu : là hơi kéo dài âm nha
C : /si:/ ( si )
D : /Di:/ ( đi )
E : /i:/ ( i )
F : /ef/ ( ép )
G : /dji:/ ( dzi )
H : /efts/ ( ét s ) s : xì -> khép 2 hàng răng lại

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

I : /ai/ ( ai )
J : /dzei/ ( dzêi )
K : /kei/ ( kêy )
L : /el/ ( eo )
M : /em/ ( em )
N : /en/ ( en )
O : /ou/ ( âu )
P : /pi/ ( pi )
Q : /kju:/ ( kiu )
R : /a:/ ( a )
S : /et/ ( ét )
T : /ti/ ( ti )
U : /ju/ ( diu )
V : /vi/ ( vi )
W : /d^plju/ ( đấp liu )
X : /eks/ ( ék s )
Y : /wai:/ ( quai )
Z : /zed/ ( djét )
 

Nội dung trong chữ cái tiếng anh:

 
There are 26 letters in the English alphabet.
/Có 26 chữ cái trong tiếng Anh
 
There are 5 vowels: A, E, I, O and U
/Có 5 nguyên âm: A, E, I, O và U
 
The rest of the letters are consonants.
/Các chữ cái còn lại là phụ âm
 
Practise reading the letters out loud:
/Thực hành đọc to các chữ cái:
 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Capital letters (upper case letters):
/Chữ viết hoa:
 
A B C D E F G H I
J K L M N O P Q R
S T U V W X Y Z
 
Small letters (lower case letters):
/Chữ viết thường:
 
a b c d e f g h i
j k l m n o p q r
s t u v w x y z 
 

Để yêu cầu bạn đánh vần tên, người ta có thể hỏi:

 
 
What's your name? Can you spell it?
What's your name? Could you spell it?
How do you spell your name?
Can you spell your name?
Please spell your name!
 
 
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn