nhật ngữ kokono

Cụm động từ trong bảng chữ cái A, B, C, D, E, F, G, H, S

Trong tiếng anh cụm động từ rất quan trọng nó quyết định tới khả năng nói tiếng anh cũng như phân bố các cấu trúc trong bài viết cũng như bài dịch, vì vậy anh ngữ newlight xin gửi tới bạn đọc một số cụm động từ thường gặp.
 
cum-dong-tu

Cụm động từ với A

Advance in: tấn tới
advance on: trình bày
advance to: tiến đến
agree on sth: đồng ý với điều gì
agree with: đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
answer to: hợp với
answer for: chịu trách nhiệm về
attend on (upon): hầu hạ
attend to: chú ý
account for: chiếm, giải thích
allow for: tính đến, xem xét đến
ask after: hỏi thăm sức khỏe
ask for: hỏi xin ai cái gì
ask sb in/ out: cho ai vào/ ra
urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm gì/ không làm gì
 

Cụm động từ với B

Back up: ủng hộ, nâng đỡ
bear on: có ảnh hưởng, liên lạc tới
become of: xảy ra cho
begin with: bắt đầu bằng
begin at: khởi sự từ
believe in: tin cẩn, tin có
belong to: thuộc về
bet on: đánh cuộc vào
to be over: qua rồi
to be up to sb to V: ai đó có trách nhiệm phải làm gì .
to bear up = to confirm: xác nhận
to bear out: chịu đựng
to blow out: thổi tắt
blow down: thổi đổ
blow over: thổi qua
to break away = to run away: chạy trốn
break down: hỏng hóc, suy nhược, òa khóc
break in (to + O): đột nhập, cắt ngang
break up: chia tay , giải tán
break off: tan vỡ một mối quan hệ
to bring about: mang đến, mang lại (= result in) . .
bring down = to land: hạ xuống
bring out: xuất bản
bring up: nuôi dưỡng (danh từ là up bringing)
bring off: thành công, ẳm giải
to burn away: tắt dần
burn out: cháy trụi
 

Cụm động từ với C

Care for: thích, săn sóc
catch up with: bắt kịp
chance upon: tình cờ gặp
close with: tới gần
close about: vây lấy .
come to: lên tới
consign to: giao phó cho
cry for: khóc đòi
cry for sth: kêu đói
cry for the moon: đòi cái ko thể
cry with joy: khóc vì vui
cut something into: cắt vật gì thành
cut into: nói vào, xen vào
call for: mời gọi, yêu cầu
call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
call on/ call in at sb's house: ghé thăm nhà ai
call off = put off = cancel: hủy bỏ
Call at: ghé thăm
Care about: quan tâm, để ý tới
Care for: muốn, thích (= would like ), quan tâm chãm sóc (=take care of)
Carry away: mang đi, phân phát
Carry on = go on: tiếp tục
Carry out: tiến hành , thực hiện
Carry off = bring off : ẵm giải
Catch on: trở nên phổ biến, nắm bắt kịp
Catch up with = keep up with = keep pace with: theo kịp ai,cái gì
Chew over = think over: nghĩ kĩ
Check in/ out: làm thụ tục ra/ vào . .
Check up: kiểm tra sức khỏe
Clean out: dọn sạch, lấy đi hết
Clean up: dọn gọn gàng ..
Clear away: lấy đi, mang đi
Clear up: làm sáng tỏ
Close down: phá sản , đóng cửa nhà máy
Close in: tiến tới
Close up: xích lại gần nhau . .
Come over/ round = visit
Come round: hồi tỉnh
Come down: sụp đổ (= collapse ), giảm (= reduce ) . . .
Come down to: là do
Come up: đề cập đến , nhô lên , nhú lên . . .
Come up with: nảy ra, loé lên .
Come up against: đương đầu, đối mặt
Come out: xuất bản
Come out with: tung ra sản phẩm
Come about = happen
Come across: tình cờ gặp
Come apart: vỡ vụn , lìa ra
Come along/ on with: hoà hợp, tiến triển
Come into: thửa kế
Come off: thành công, long ,bong ra
Count on sb for sth: trông cậy vào ai .
Cut back on/ cut down on: cắt giảm (chỉ tiêu)
Cut in: cắt ngang (= interrupt ) .
Cut st out off sth: cắt cái gì rời khỏi cái gì
Cut off: cô lập, cách li, ngừng phục vụ
Cut up: chia nhỏ
Cross out: gạch đi, xóa đi
 

Cụm động từ với D

delight in: thích thú về
depart from: bỏ, sửa đổi
do with: chịu đựng
do for a thing: kiếm ra một vật
Die away/ die down: giảm đi, dịu đi (về cường độ)
Die out/ die off: tuyệt chủng
Die for: thèm gì đến chết
Die of: chết vì bệnh gì
Do away with: bãi bỏ, bãi miễn
Do up = decorate
Do with: làm được gì nhờ có
Do without: làm được gì màkhông cần
Draw back: rút lui
Drive at: ngụ ý, ám chỉ
Drop in at sb‘s house: ghé thăm nhà ai
Drop off: buồn ngủ
Drop out of school: bỏ học
 

Cụm động từ với E

End up: kết thúc
Eat up: ăn hết
Eat out: ăn ngoài
 

Cụm động từ với F

Face up to: đương đầu, đối mặt
Fall back on: trông cậy , dựa vào . .
Fall in with: mê cái gì (fall in love with sb: yêu ai đó say đắm ).
Fall behind: chậm hơn so với dự định, rớt lại phía sau
Fall through: = put off, cancel
Fall off: giảm dần
Fall down: thất bại
Fell up to: cảm thấy đủ sức làm gì . .. .
Fill in: điền vào
Fill up with: đổ đầy
Fill out: điền hết, điền sạch
Fill in for: đại diện, thay thế
Find out: tìm ra
 

Cụm động từ với G

Get through to sb: liên lạc với ai
Get through: hoàn tất (= accomplish ), vượt qua (= get over)
Get into: đi vào, lên (xe)
Get in: đến, trúng cử
Get off: cởi bỏ, xuống xe , khởi hành . . . .
Get out of = avoid
Get down: đi xuống, ghi lại
Get sb down: làm ai thất vọng . .
Get down to doing: bắt đầu nghiêm túc làm việc gì . . .
Get to doing: bắt tay vào làm việc gì . .
Get round...(to doing): xoay sở, hoàn tất
Get along / on with = come along/ on with
Get sth across: làm cho cái gì được hiểu
Get at = drive at
Get back: trở lại
Get up: ngủ dậy
Get ahead: vượt trước ai
Get away with: cuỗm theo cái gì .
Get over: vượt qua.
Get on one’s nerves: làm ai phát điên, chọc tức ai
Give away: cho đi, tống đi, tiết lộ bí mật
Give sth back: trả lại
Give in: bỏ cuộc
Give way to: nhượng bộ, đầu hàng (= give oneself up to): nhường chỗ cho ai
Give up: từ bỏ
Give out: phân phát , cạn kiệt
Give off: toả ra, phát ra ( mùi hương, hương vị) .
Go out: đi ra ngoài, lỗi thời
Go out with: hẹn hò .
Go through: kiểm tra , thực hiện công việc . . . .
Go through with: kiên trì bền bỉ
Go for: cố gắng giành được
Go in for: = take part in
Go with: phù hợp
Go without: kiên nhẫn .
Go off : nổi giận, nổ tung , thối rữa ( thức ăn ) . . . . . .
Go off with = give away with: cuỗm theo .
Go ahead: tiến lên .
Go back on one‘s word: không giữ lời
Go down with: mắc bệnh
Go over: kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
Go up: tãng, đi lên , vào đại học
Go into: lâm vào
Go away: cút đi , đi khỏi .
Go round: đủ chia .
Go on: tiếp tục . .
Grow out of : lớn vượt khỏi
Grow up: trưởng thành
 

Cụm động từ với H

Hand down to = pass on to: truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
Hand in: giao nộp ( bài, tội phạm )
Hand back: giao lại
Hand over: trao trả quyền lực
Hand out: phân phát (= give out)
Hang round: lảng vảng . .
Hang on = hold on = hold off: cầm máy (điện thoại)
Hang up (off): cúp máy
Hang out: treo ra ngoài
Hold on off = put off
Hold on: cầm máy
Hold back: kiềm chế
Hold up: cản trở/ trấn lột
 

Cụm động từ với J

Jump at a chance /an opportunity: chộp lấy cơ hội
Jump at a conclusion: vội kết luận
Jump at an order: vội vàng nhận lời
Jump for joy: nhảy lên vì sung sướng
Jump into (out of): nhảy vào (ra)
 

Cụm động từ với K

Keep away from = keep off: tránh xa
Keep out of: ngăn cản .
Keep sb back from: ngăn cản ai không làm gì .
Keep sb from = stop sb from
Keep sb together: gắn bó
Keep up: giữ lại, duy trì
Keep up with: theo kịp ai
Keep on = keep V-ing: cứ tiếp tục làm gì
Knock down = pull down: kéo đổ, sụp đổ, san bằng
Knock out: hạ gục ai
 

Cụm động từ với S

Save up : để giành
See about = see to : quan tâm , để ý
See sb off : tạm biệt
See sb though : nhận ra bản chất của ai
See over = go over
Send for: yêu cầu , mời gọi
Send to :đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù
Send back : trả lại
Set out / off : khởi hành , bắt đầu
Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)
Set up :dựng lên
Set sb back: ngăn cản ai
Settle down : an cư lập nghiệp
Show off: khoe khoang , khoác lác
Show up :đến tới
Shop round : mua bán loanh quanh
Shut down : sập tiệm , phá sản
Shut up : ngậm miệng lại
Sit round : ngồi nhàn rỗi
Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya
Slown down : chậm lại
Stand by: ủng hộ ai
Stand out : nổi bật
Stand for : đại diện, viết tắt của, khoan dung
Stand in for : thế chỗ của ai
Stay away from : tránh xa
Stay behind: ở lại
Stay up :đi ngủ muộn
Stay on at: ở lại trường để học thêm
 
 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Liên quan: các cụm giới từ trong tiếng anh ; các cụm từ đi với go ; các giới từ đi với go ; cụm từ với take ; cụm từ với get ; các giới từ đi với take ; giới từ đi với put ; cụm đông từ lớp 6 ;


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn

Số lượt xem

Đang online77
Tổng xem1595483