truy Lượt Xem:1715

Cách đọc các ký tự đặc biệt trong tiếng Anh

Hướng dẫn bạn đọc cũng như các bạn học viên cách đọc các ký tự đặc biệt trong tiếng anh được sử dụng hằng ngày cũng như trong giao tiếp hoặc trên giấy tờ..
Ngoài ra các bạn còn có thể tham khảo một số khóa học tiếng anh tại trung tâm và đặc biệt là khóa học tiếng anh giao tiếp cơ bản nhất được thiết kế riêng biệt so với các trung tâm khác về chương trình cũng như tài liệu học...
 

Kí tự đặc biệt trong tiếng anh

  • @ đọc như "at" trong tiếng Anh
  • # = number, hash (British English), pound (American English)
  • $ = dollar
  • £ = pound (British English)
  • % = percent 
  • ^ = caret (dùng để đánh dấu chỗ phải thêm chữ còn sót)
  • & = ampersand ( mình vẫn thường nghe mọi người đọc kí hiệu này là ‘and’ đấy :mrgreen: )
  • * = asterisk (ký hiệu này xuất hiện trên bàn phím điện thoại còn được đọc là Star )
  • ~ = tilde (dùng trong từ điển, để thay cho từ đầu mục trong 1 số phần của 1 mục t / dùng trên chữ n trong tiếng Tây Ban Nha)
  • ! = exclamation mark
  • () = parentheses
  • – = hyphen (dấu nối trong từ ghép)
  • _ = underscore, understroke (dấu gạch dưới từ, ngữ dùng để nhấn mạnh)
  • + = plus sign 
  • – = minus sign
  • × = multiplication sign
  • ÷ = division sign 
  • = = equals
  • [] = square brackets
  • {} = curly brackets (ký hiệu này có vẻ ko phổ biến lắm)
  • <> = angle brackets
  • = backslash (dấu gạch chéo ngược, sử dụng chủ yếu trong toán học và lập trình)

  • / = slash, solidus (dấu sổ, trong miền Nam còn gọi là sẹc, sử dụng nhiều trogn đời sống hàng ngày, ký hiệu địa chỉ nhà, tính toán, lập trinh…) 
  • ¶ = paragraph mark, pilcrow sign (dấu này mình chỉ thấy sử dụng trong MS-WORD, còn ngoài ra chưa hề thấy ở đâu cả) 
  • § = section sign (sử dụng trong văn chương, sách báo. Chia thành các mục, chương, đoạn…)
  • ¥ = Yen sign
  • ¢ = cent sign
  • º = degree symbol, ordinal indicator
  • ‘ = apostrophe, prime(dấu móc lưng, dấu phết… dùng trong toán học)
  • : = colon 
  • , = comma 
  • … = ellipses
  • . = full stop/period/dot
  • ? = question mark
  • “”= quotation marks(AE), inverted comma(BE) (dấu ngoặc kép, dấu nháy)
  • ; = semicolon 
  • ™ = trademark
  • = copyright sign
  • ® = registered
  • – = dash (gạch đầu dòng)
  • Imperative mood (Mệnh lệnh cách)

Mọi chi tiết xin liên hệ: 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: dấu chấm trong tiếng anh đọc là gì ; kí hiệu o trong tiếng anh là gì ; kí hiệu o trong tiếng anh là gì ; kí hiệu giới từ trong tiếng anh ; kí hiệu giới từ trong tiếng anh ; ký hiệu tiếng anh là gì ; ký hiệu phiên âm tiếng anh ; ký hiệu danh từ trong tiếng anh ; ký tự tiếng anh là gì ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn