nhật ngữ kokono

Cấu trúc câu và từ vựng tiếng anh về đại học

một số cấu trúc câu

apply to/get into/go to/start college/university
nộp đơn vào/ học ĐH – CĐ
 
leave/graduate from law school/college/university (with a degree in …)
tốt nghiệp từ trường Luật (với bằng chuyên ngành…)
 
study for/take/do/complete a law degree/a degree in physics
học/hoàn tất bằng Luật/Vật lí
 
major/minor in biology/philosophy
chuyên ngành/không chuyên về sinh học hoặc triết học
 
earn/receive/be awarded/get/have/hold a master’s degree/a bachelor’s degree/a PhD in economics
nhận/được trao/có bằng Thạc sĩ/cử nhân/Tiến sĩ Kinh tế học.
 
 
cautrudaihoc
 
 
PROBLEMS AT SCHOOL
 
be the victim/target of bullying
nạn nhân của bạo hành ở trường học
 
play truant from/(informal) bunk off/skive off school  not go to school when you should)
trốn/chuồn học
 
skip/cut class/school
học/thôi học môn lịch sử/hóa học/tiếng Đức…
 
cheat in/cheat on an exam/a test
gian lận trong thi cử
 
get/be given a detention (for doing something)
bị phạt ở lại trường sau khi tan học (vì đã làm gì)
 
be expelled from/be suspended from school
bị đuổi học khỏi trường/bị đình chỉ thôi học.
 
 
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
 
Website: http://anhngunewlight.edu.vn/
 

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Liên quan: Chua co du lieu


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn

Số lượt xem

Đang online142
Tổng xem1649064