truy Lượt Xem:168

Học tiếng anh từ vựng và cấu trúc câu về công việc vô cùng quan trọng và thường xuyên sử dụng trong cuộc sống

Getting a job

  • look for work: tìm việc
  • look for/apply for/go for a job: tìm/nộp đơn xin/thử xin việc
  • get/pick up/complete/fill out/fill in an application (form): lấy/hoàn thành/điền mẫu đơn xin việc
  • send/email your CV/résumé/application/application form/covering letter: gửi bưu điện/gửi email sơ yếu lí lịch/hồ sơ xin việc/mẫu đơn xin việc/thư xin việc
  • be called for/have/attend an interview: được mời đến/có/tham dự một buổi phỏng vấn
  • offer somebody a job/work/employment/promotion: mời ai làm việc/thăng chức ai
  • find/get/land a job: tìm thấy/nhận/bắt đầu một công việc

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

  • employ/hire/recruit/take on staff/workers/trainees: thuê/tuyển/nhận nhân viên/nhân công/thực tập sinh
  • recruit/appoint a manager: tuyển/bổ nhiệm quản lý (giám đốc)

  Doing a job

  • arrive at/get to/leave work/the office/the factory: đến/rời sở làm/văn phòng/nhà máy
  • start/finish work/your shift:  bắt đầu/kết thúc công việc/ca làm việc
  • do/put in/work overtime: làm việc ngoài giờ
  • have/gain/get/lack/need experience/qualifications: có/thu được/thiếu/cần kinh nghiệm/bằng cấp
  • do/get/have/receive training: tham gia chương trình đào tạo
  • learn/pick up/improve/develop (your) skills: học hỏi/thu được/cải thiện/phát triển kỹ năng
  • cope with/manage/share/spread the workload: đương đầuvới/xoay sở với/chia sẻ/trải khối lượng công việc
  • improve your/achieve a better work-life balance: cải thiện/đạt được cân bằng giữa cuộc sống và công việc
  • have (no) job satisfaction/job security: (không) thỏa mãn với công việc/(không) có sự bảo đảm trong công việc
  • have a job/work/a career/a vocation: có một công việc/sự nghiệp/nghề nghiệp

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

  • find/follow/pursue/live (out) your vocation: tìm kiếm/theo đuổi/hiện thực hóa con đường sự nghiệp
  • enter/go into/join a profession: bước chân vào ngành
  • choose/embark on/start/begin/pursue a career: chọn/dấn mình vào/bắt đầu/theo đuổi nghề
  • change jobs/profession/career: đổi công việc/ngành nghề
  • be/work/go freelance: do/take on temp work/freelance work: nhận việc tạm thời/tự do
  • do/be engaged in/be involved in voluntary work: làm/tham gia công việc tình nguyện

  Leaving your job

  • leave/quit/resign from your job: nghỉ việc/từ chức
  • give up work/your job/your career: từ bỏ công việc/sự nghiệp
  • hand in your notice/resignation: nộp thông báo nghỉ việc/đơn xin từ chức
  • plan to/be due to retire in June/next year, etc.: dự định/đến tuổi nghỉ hưu vào tháng 6/năm sau…
  • take early retirement: nghỉ hưu sớm

Mọi chi tiết xin liên hệ: 

Website: http://anhngunewlight.edu.vn/
 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn