GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Học tiếng anh từ vựng và cấu trúc câu về công việc vô cùng quan trọng và thường xuyên sử dụng trong cuộc sống

Getting a job

  • look for work: tìm việc
  • look for/apply for/go for a job: tìm/nộp đơn xin/thử xin việc
  • get/pick up/complete/fill out/fill in an application (form): lấy/hoàn thành/điền mẫu đơn xin việc
  • send/email your CV/résumé/application/application form/covering letter: gửi bưu điện/gửi email sơ yếu lí lịch/hồ sơ xin việc/mẫu đơn xin việc/thư xin việc
  • be called for/have/attend an interview: được mời đến/có/tham dự một buổi phỏng vấn
  • offer somebody a job/work/employment/promotion: mời ai làm việc/thăng chức ai
  • find/get/land a job: tìm thấy/nhận/bắt đầu một công việc
  • employ/hire/recruit/take on staff/workers/trainees: thuê/tuyển/nhận nhân viên/nhân công/thực tập sinh
  • recruit/appoint a manager: tuyển/bổ nhiệm quản lý (giám đốc)

  Doing a job

  • arrive at/get to/leave work/the office/the factory: đến/rời sở làm/văn phòng/nhà máy
  • start/finish work/your shift:  bắt đầu/kết thúc công việc/ca làm việc
  • do/put in/work overtime: làm việc ngoài giờ
  • have/gain/get/lack/need experience/qualifications: có/thu được/thiếu/cần kinh nghiệm/bằng cấp
  • do/get/have/receive training: tham gia chương trình đào tạo
  • learn/pick up/improve/develop (your) skills: học hỏi/thu được/cải thiện/phát triển kỹ năng
  • cope with/manage/share/spread the workload: đương đầuvới/xoay sở với/chia sẻ/trải khối lượng công việc
  • improve your/achieve a better work-life balance: cải thiện/đạt được cân bằng giữa cuộc sống và công việc
  • have (no) job satisfaction/job security: (không) thỏa mãn với công việc/(không) có sự bảo đảm trong công việc
  • have a job/work/a career/a vocation: có một công việc/sự nghiệp/nghề nghiệp
  • find/follow/pursue/live (out) your vocation: tìm kiếm/theo đuổi/hiện thực hóa con đường sự nghiệp
  • enter/go into/join a profession: bước chân vào ngành
  • choose/embark on/start/begin/pursue a career: chọn/dấn mình vào/bắt đầu/theo đuổi nghề
  • change jobs/profession/career: đổi công việc/ngành nghề
  • be/work/go freelance: do/take on temp work/freelance work: nhận việc tạm thời/tự do
  • do/be engaged in/be involved in voluntary work: làm/tham gia công việc tình nguyện

  Leaving your job

  • leave/quit/resign from your job: nghỉ việc/từ chức
  • give up work/your job/your career: từ bỏ công việc/sự nghiệp
  • hand in your notice/resignation: nộp thông báo nghỉ việc/đơn xin từ chức
  • plan to/be due to retire in June/next year, etc.: dự định/đến tuổi nghỉ hưu vào tháng 6/năm sau…
  • take early retirement: nghỉ hưu sớm

Mọi chi tiết xin liên hệ: 

 
Website: http://anhngunewlight.edu.vn/
 

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 



Liên quan: Chua co du lieu


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn