GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Cấu trúc và từ vựng về nghề nghiệp, công việc: xin việc, nhận việc, bỏ việc

Anh ngữ New Light: cầu nối ngôn ngữ - tự tin giao tiếp tiếng anh

BUILDING A CAREER
have a job/work/a career/a vocation
có một công việc/sự nghiệp/nghề nghiệp
 
find/follow/pursue/live (out) your vocation
tìm kiếm/theo đuổi/hiện thực hóa con đường sự nghiệp
 
enter/go into/join a profession
bước chân vào ngành
 
choose/embark on/start/begin/pursue a career
chọn/dấn mình vào/bắt đầu/theo đuổi nghề
 
change jobs/profession/career
đổi công việc/ngành nghề
 
be/work/go freelance
hành nghề tự do
 
do/take on temp work/freelance work
nhận việc tạm thời/tự do
 
do/be engaged in/be involved in voluntary work
làm/tham gia công việc tình nguyện
 
LEAVING JOB
 
leave/quit/resign from your job
nghỉ việc/từ chức
 
give up work/your job/your career
từ bỏ công việc/sự nghiệp
 
hand in your notice/resignation
div> nộp thông báo nghỉ việc/đơn xin từ chức
 
plan to/be due to retire in June/next year, etc.
dự định/đến tuổi nghỉ hưu vào tháng 6/năm sau…
 
take early retirement
nghỉ hưu sớm
 
Các bạn có thể xem phần 1 đầy đủ: Tại đây
 

Mọi chi tiết xin liên hệ: 

 
 
 

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 



Liên quan: work + giới từ ; từ vựng tiếng anh theo chủ đề ;
Bình luận

Bình luận



Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn



Số lượt xem

Đang online97
Tổng xem1998662