nhật ngữ kokono

Cấu trúc và từ vựng về nghề nghiệp, công việc: xin việc, nhận việc, bỏ việc

Anh ngữ New Light: cầu nối ngôn ngữ - tự tin giao tiếp tiếng anh

BUILDING A CAREER
have a job/work/a career/a vocation
có một công việc/sự nghiệp/nghề nghiệp
 
find/follow/pursue/live (out) your vocation
tìm kiếm/theo đuổi/hiện thực hóa con đường sự nghiệp
 
enter/go into/join a profession
bước chân vào ngành
 
choose/embark on/start/begin/pursue a career
chọn/dấn mình vào/bắt đầu/theo đuổi nghề
 
change jobs/profession/career
đổi công việc/ngành nghề
 
be/work/go freelance
hành nghề tự do
 
do/take on temp work/freelance work
nhận việc tạm thời/tự do
 
do/be engaged in/be involved in voluntary work
làm/tham gia công việc tình nguyện
 
LEAVING JOB
 
leave/quit/resign from your job
nghỉ việc/từ chức
 
give up work/your job/your career
từ bỏ công việc/sự nghiệp
 
hand in your notice/resignation
nộp thông báo nghỉ việc/đơn xin từ chức
 
plan to/be due to retire in June/next year, etc.
dự định/đến tuổi nghỉ hưu vào tháng 6/năm sau…
 
take early retirement
nghỉ hưu sớm
 
Các bạn có thể xem phần 1 đầy đủ: Tại đây
 

Mọi chi tiết xin liên hệ: 

 
 
 

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Liên quan: work + giới từ ; từ vựng tiếng anh theo chủ đề ;


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn

Số lượt xem

Đang online110
Tổng xem1649060