truy Lượt Xem:526

CÁC CÂU NÓI THÔNG DỤNG KHI NGHE ĐIỆN THOẠI

1. I’ll call you later. (Tôi sẽ gọi cho anh sau)
2. Leave a message. (Hãy để lại lời nhắn)
3. Hi Simon, it’s Anna. (Xin chào Simon. Anna đang nghe đây)
4. Did you get my message? (Anh đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?)
5. Can I speak to Rob, please? (Có thể cho tôi nói chuyện với 
anh Rob được không?)
6. Hi, Jenny. Where are you? (Chào, Jenny. Cô đang ở đâu đấy?)
7. Thanks for getting back to me. (Cám ơn anh đã gọi lại cho tôi)

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

8. Leave a message after the beep. (Hãy để lại lời nhắn sau khi 
nghe thấy tiếng “beep”)
9. What’s your number? (Số điện thoại của cô là gì?)
10. I’m returning your call. (Tôi sẽ gọi lại cho anh)

MAKING AND RECIEVE PHONE CALL

the phone/telephone rings: điện thoại reo

answer/pick up/hang up the phone/telephone: trả lời/nhấc/dập máy

lift/pick up/hold/replace the receiver: nhấc/cầm/thay thế ống nghe

dial a (phone/extension/wrong) number/an area code: quay số (điện thoại/nhánh/sai)/mã vùng

call somebody/talk (to somebody)/speak (to somebody) on the phone/telephone; from home/work/the office: gọi (cho ai)/nói chuyện (với ai) qua điện thoại; từ nhà/công ty/văn phòng

make/get/receive a phone call: thực hiện/nhận một cuộc gọi

take the phone off the hook  remove the receiver so that the phone does not ring): để kênh máy

the line is engaged/busy: đường dây đang bận

the phones have been ringing off the hook  ringing frequently): điện thoại reo liên tục

put somebody through/get through to the person you want to speak to: nối máy cho ai/được nối máy với người mà bạn muốn gặp

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

put somebody on hold  so that they must wait for the person they want to speak to): để ai chờ máy

call from/use a landline: gọi bằng/sử dụng máy bàn

MOBILE/CELL PHONE

be/talk on a mobile phone/mobile/cell phone/cell: nói chuyện trên điện thoại di động

use/answer/call (somebody on)/get a message on your mobile phone/mobile/cell phone/cell: sử dụng/trả lời/gọi (ai)/nhận được tin nhắn trên điện thoại di động

switch/turn on/off your mobile phone/mobile/cell phone/cell: mở/tắt điện thoại di động

charge/recharge your mobile phone/mobile/cell phone/cell: sạc điện thoại di động

a mobile/cell phone is on/is off/rings/goes off: điện thoại đang mở/đang tắt/reo: top up your mobile (phone)

nạp thêm tiền vào điện thoại: send/receive a text (message)/an SMS (message)/a fax: gửi/nhận một tin nhắn/bản fax

insert/remove/change a SIM card: gắn/tháo/đổi thẻ SIM

Mọi chi tiết xin liên hệ: 
Website: http://anhngunewlight.edu.vn/
 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: lợi ích của smartphone bằng tiếng anh ; điện thoại bàn tiếng anh là gì ; message board là gì ; từ vựng tiếng anh về phụ kiện điện thoại ; cục sạc điện thoại tiếng anh là gì ; bài viết về điện thoại bằng tiếng anh ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn