truy Lượt Xem:1436
Gia đình là một tổ chức đời sống cộng đồng của con người trong thế giới hiện tại một thiết chế văn hóa – xã hội đặc thù, được hình thành, tồn tại và phát triển trên cơ sở của quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống, qua hệ nuôi dưỡng và giáo dục... giữa các thành viên. và dưới đây anh ngữ newlight xin gửi tới các bạn học viên cấp bậc xưng hô bằng tiếng anh trong gia đình bằng tiếng anh Giúp các bạn cùng đọc, hiểu và để tăng thêm vốn từ vựng tiếng anh của mình 
 
moi quan he gia dinh bang tieng anh

Mối quan hệ trong gia đình bằng tiếng anh thông dụng

 
ancestor: tổ tiên, ông bà
forefather: tổ tiên
great-grandparent: ông cố hoặc bà cố
great-grandfather: ông cố
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

great-grandmother: bà cố
grandparent: ông hoặc bà
grandfather: ông (nội, ngoại)
grandmother: bà (nội, ngoại)
great-uncle: ông chú, ông bác (anh hoặc em của ông nội)
great-aunt: bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội)
grandchildren: cháu nội
grandchild: cháu ngoại
Grandchildren religious purpose: cháu đích tôn
parent: ba hoặc mẹ (số nhiều là "ba mẹ")
bamboo tube: ông trẻ
young women: bà trẻ
father: ba
mother : mẹ
father-in-law: ba chồng, ba vợ
mother-in-law: mẹ chồng, mẹ vợ
stepmother: mẹ kế
aunt: cô, dì, thím, mợ
uncle : chú, bác, dượng, cậu
sibling: anh, chị, em ruột
brother: anh (em) trai
sister: chị (em) gái
cousin (hay first cousin): anh, chị, em họ
sister-in-law : chị hoặc em dâu
brother-in-law: anh hoặc em rể
children: con cái
daughter: con gái
son: con trai
daughter-in-law: con dâu
son-in-law: con rể
niece: cháu gái (gọi chú thím)
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

nephew: cháu trai (gọi chú thím)
godfather: cha đỡ đầu
great-: dùng để lùi về 1 thế hệ. great-grandfather ông cố
step-: kế, ghẻ. Stepfather, stepmother, stepchild, v.v.
half-: trong mối liên quan cùng cha khác mẹ (hoặc ngược lại). halfbrother anh em trai khác cha hoặc mẹ.
foster-: nuôi. foster-mother mẹ nuôi, foster-son con nuôi
bastard (cũ) con rơi (ngoài hôn nhân)
fosterling : con nuôi
orphan: trẻ mồ côi
bachelor: đàn ông độc thân
bachelorette: phụ nữ độc thân (=muốn có chồng)
spinster: người đàn bà không chồng (=không muốn có chồng)
widower: người đàn ông góa vợ
widow: góa phụ
folks: họ hàng thân thuộc
kinsman: người bà con (nam)
kinswoman: người bà con (nữ)
fraternity: tình anh em
brotherhood: tình anh em
blood brother : Anh em ruột
brother in law sister in law: Anh vợ, chị vợ, em vợ (chồng) 
godfather: bố đỡ đầu
godmother: mẹ đỡ đầu
godson: con trai đỡ đầu
goddaughter: con gái đỡ đầu
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Cu trong xoay
2018-09-24 16:47:25

giá mua trả tiền dịch vụ dọn dẹp sổ sách kế toán ở long biên hạn thanh toán, ngay tại thời điểm mua. don dep so sach ke toan o thanh xuan trừ khi số chênh lệch Khoản chênh lệch hoàn thuế giá trị gia tăng đó được tính vào nguyên giữa giá mua trả driver máy in canon lbp 3300 giá TSCĐ vô hình chậm và giá mua excel vlookup (vốn hóa) theo quy

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn