truy Lượt Xem:1461

Cách hỏi thăm trong tiếng anh

Hướng dẫn bạn đọc một số cách hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng anh thông dụng cũng như hỏi thăm mọi người xung quanh khi chúng ta giao tiếp bằng tiếng anh, dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp hỏi thăm thường được sử dụng và phổ biến nhất hiện nay.
Ngoài ra các bạn học viên cũng có thể tham gia một số khóa học tiếng anh giao tiếp tại anh ngữ NEWLIGHT hoặc khóa luyện thi toeic tại trung tâm để hiểu rõ hơn về các cấu trúc hỏi thăm cũng như bài học giao tiếp hằng ngày.
 
 
hoi tham suc khoe

v=> 29 cách hỏi thăm

- Any news? (Có tin gì không?)
- What’s news?(Có gì mới không?)
- What’s the news? (CÓ tin gì mới không?)
- What’s the latest?(Có tin gì mới nhất không?)
- Still alive? (Vẫn sống bình thường chứ?)
- Still alive and kicking? (Vẫn sống yên ổn chứ?)
- Are you well? (Anh/chị vẫn khỏe chứ?)
- In good shape, are you?(Khỏe mạnh chứ?)
- Are you feeling all right today? (Hôm nay anh/chị khỏe chứ?)
- Are you better now? (Bây giờ khá hơn rồi chứ?)
- How are you? (Anh/chị sức khỏe thế nào?)
- How have you been lately?(Dạo này sức khỏe thế nào?)
- How are you feeling? (Anh/ chị sức khỏe thế nào?)
- How are you going?(Anh/chị vẫn bình an chứ?)
- How are you keeping? (Vẫn bình an vô sự chứ?)
- How are you getting on?(Vẫn đâu vào đấy chứ?)
- How are you getting along? (Vẫn đâu vào đấy chứ?)
- How’s life?(Cuộc sống thế nào?)
- How’s life treating you?(Cuộc sống vẫn bình thường chứ?)
- How are things? (Mọi việc thế nào?)
- How are things with you?(Công việc của bạn thế nào)
- How are things going with you?(Công việc của bạn vẫn tiến hành -đều đều chứ?)
- How goes it? (Làm ăn thế nào?)
- How goes it with you? (Dạo này làm ăn thế nào?)
- What are you up to nowadays?(Dạo này có dự định gì không?)
- What are you up to these days? (Hiện giờ có dự định gì không?)
- I trust you’re keeping well?(Chắc là bạn vẫn khỏe?)
- I hope you are well.(Hy vọng anh/chị vẫn khỏe).
-I hope all goes well with you. (Hy vọng mọi chuyện vẫn suôn sẻ)

=>26 cách đáp lại lời hỏi thăm

- Well, thanks. (Khỏe, cảm ơn).
- Pretty well, thanks. (Cũng khỏe, cảm ơn).
- Fine, thanks. (Khỏe, cảm ơn).
- Good, thanks. (Tốt, cảm ơn).
- OK, thanks.(Cũng khá, cảm ơn).
- Still alive. (Bình thường)
- Still alive and kicking. (Thường thường).
- Full of beans.(Tràn trề sinh lực)
- First rate.(Quá khỏe)
- In the best of health. (Cực khỏe)
- Couldn’t be better. (Không thể khỏe hơn).
- I’ve never felt better. (Khỏe hơn bao giờ hết).
- Not complaining.(Không có gì than phiền cả).
- No complaints!(Không có gì phải than phiền cả).
- Can’t complain! (Không thể than phiền).
- Mustn’t complain! (Không phải than phiền).
- So so.(Bình thường)
- Not bad. (Không tồi).
- Not so bad. (Không tồi lắm)
- Not too bad. (Không quá tồi).
- Rotten. (Hết hơi)
- Couldn’t be worse.(Không thể tồi hơn).

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Vuong Văn vượng
2018-09-27 09:33:16

định của chuẩn mực don dep so sach ke toan o tu liem điều chỉnh các kế toán “Chi phí đi vay”; dịch vụ sổ sách kế toán ở hải phòng khoản tiền hoặc TSCĐ vô hình mua tài sản vô hình là gì trao đổi sau khi dưới hình thức Cài đặt máy in Canon LBP 2900 giá trị hợp lý của trao đổi với một sử dụng VLOOKUP trong Excel tài sản đem đi

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn