truy Lượt Xem:823

Một số mẫu câu giao tiếp thông dụng

Anh ngữ newlight xin gửi tới bạn đọc một số mẫu câu giao tiếp thông dụng trong tiếng anh của người mỹ thường sử dụng.

Bạn muốn đi xkld nhật bản hãy liên hệ với chúng tôi có đơn hàng như: đơn hàng thực phẩm tốt nhất cho bạn

Mẫu câu giao tiếp thông dụng

1. Don't go yet. - Đừng đi vội.
2. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
3. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.
4. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm.
5. What the hell are you doing? - Anh đang làm cái quái gì thế kia?
6. You're a life saver. - Bạn đúng là cứu tinh.
7. I know I can count on you. - Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
8. Get your head out of your ass! - Đừng có giả vờ khờ khạo!
9. That's a lie! - Xạo quá!
10. Do as I say. - Làm theo lời tôi.
11. This is the limit! - Đủ rồi đó!
12. Explain to me why. - Hãy giải thích cho tôi tại sao.
13. Ask for it! - Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
14. In the nick of time. - Thật là đúng lúc.
15. No litter. - Cấm vứt rác.
16. Go for it! - Cứ liều thử đi.
17. What a jerk! - Thật là đáng ghét.
18. How cute! - Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
19. None of your business! - Không phải việc của bạn.
20. Don't peep! - Đừng nhìn lén!
 
 
Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
 
Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
 
Bottom up! 100% nào!
 
Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
 
 
Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
 
Hell with haggling! Thấy kệ nó!
 
Mark my words! Nhớ lời tao đó!
 
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Bored to death! Chán chết!
 
What a relief! Đỡ quá!
 
Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá!
 
Go to hell! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
 
It serves you right! Đáng đời mày!
 
The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you’re holding a party)
 
Beggars can’t be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc
 
Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
 
Good job!= well done! Làm tốt lắm!
 
Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt
 
Just for fun! Cho vui thôi
 
Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)
 
Make some noise! Sôi nổi lên nào!
 
Congratulations! Chúc mừng !
 
Rain cats and dogs. Mưa tầm tã
 
Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
 
Strike it. Trúng quả
 
Alway the same. Trước sau như một
 
Hit it off. Tâm đầu ý hợp
 
Hit or miss. Được chăng hay chớ
 
Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
 
To eat well and can dress beautifully. Ăn trắng mặc trơn
 
Don’t mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all. Không có chi
 
Just kidding. Chỉ đùa thôi
 
No, not a bit. Không chẳng có gì
 
Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
 
After you. Bạn trước đi
 
Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
 
The same as usual! Giống như mọi khi
 
Almost! Gần xong rồi
 
You ‘ll have to step on it. Bạn phải đi ngay
 
I’m in a hurry. Tôi đang bận
 
What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
 
Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
 
Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
 
Provincial! Quê!
 
Decourages me much! Làm nản lòng
 
It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
 
Out of sight out of mind! Xa mặt cách lòng
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

The God knows! Chúa mới biết được
 
Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
 
Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
 
Go along with you. Cút đi
 
Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã
 
None your business. Không phải việc của mày/ngươi
 

CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY - HỮU ÍCH KHI GIAO TIẾP

 
Last but not least: Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
Little by little: Từng li, từng tý
Let me go: Để tôi đi
Let me be: Kệ tôi
Long time no see: Lâu quá không gặp
Make yourself at home: Cứ tự nhiên
Make yourself comfortable: Cứ tự nhiên
My pleasure: Hân hạnh
More recently,…: gần đây hơn,….
Make best use of: tận dụng tối đa
Nothing: Không có gì
Nothing at all: Không có gì cả
No choice: Không có sự lựa chọn
No hard feeling: Không giận chứ
Not a chance: Chẳng bao giờ
Now or never: Bây giờ hoặc không bao giờ
No way out/dead end: không lối thoát, cùng đường
No more: Không hơn
No more, no less: Không hơn, không kém
No kidding?: Không đùa đấy chứ?
Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
none of your business: Không phải chuyện của anh
No way: Còn lâu
No problem: Dễ thôi
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

No offense: Không phản đối
Not long ago: cách đây không lâu
out of order: Hư, hỏng
out of luck: Không may
out of question: Không thể được
out of the blue: Bất ngờ, bất thình lình
out of touch: Không còn liên lạc
One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác
One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác
Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt
Poor thing: Thật tội nghiệp
So?: Vậy thì sao?
So so: Thường thôi
So what?: Vậy thì sao?
Stay in touch: Giữ liên lạc
Step by step: Từng bước một
See?: Thấy chưa?
Sooner or later: Sớm hay muộn
Shut up!: Im Ngay
That's all: Có thế thôi, chỉ vậy thôi
Too good to be true: Thiệt khó tin
Too bad: Ráng chiụ
The sooner the better: Càng sớm càng tốt
Take it or leave it: Chịu hay không
There is no denial that…: không thể chối cãi là…
Viewed from different angles…: nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
What is mentioning is that…: điều đáng nói là ….
What is more dangerous,...: nguy hiểm hơn là
Well?: Sao hả?
Well then: Vậy thì
Who knows: Ai biết
Way to go: Khá lắm, được lắm
Why not ?: Sao lại không?
You see: Anh thấy đó
 
 
Website: http://anhngunewlight.edu.vn/
 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: học tiếng anh giao tiếp online miễn phí ; tiếng anh giao tiếp thông dụng ; tiếng anh giao tiếp thông dụng ; tiếng anh giao tiếp cơ bản ; những câu tiếng anh giao tiếp làm quen ; những câu hỏi tiếng anh thông dụng ; những câu hỏi tiếng anh thông dụng ; những câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn