GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Một quy tắc chung thường gặp đó là Trạng từ (Adverb) thường được tạo bởi tính từ thêm đuôi -ly. Tuy nhiên trong tiếng anh lại có một số những NGOẠI LỆ khi mà một vài TÍNH TỪ có dạng tận cùng là -ly.

 
1. TÍNH TỪ ĐUÔI LÝ RẤT THÔNG DỤNG
  • daily: hàng ngày
  • early: sớm
  • elderly: già, lớn tuổi
  • friendly: thânthiện
  • likely: có khả năng sẽ xảy ra
  • lovely: đáng yêu, tuyệt vời

2. TÍNH TỪ ĐUÔI LÝ KHÁ THÔNG DỤNG
  • unlikely: không có khả năng xảy ra
  • lively: sinh động/ năng động/ hoạt bát
  • lonely: cô đơn
  • monthly: hàng tháng
  • silly: ngốc ngếch
  • ugly: xấu xí
  • weekly: hàng tuần
  • Costly: đắt đỏ
  • Chilly: se se lạnh
  • orderly/ disorderly: ngăn nắp/ lộn xộn
  • ghostly: giống như ma
  • heavenly: đẹp đẽ, tuyệt vời (như thiên đường)
  • hourly: hàng giờ
  • jolly: vui nhộn
  • manly: nam tính 
  • nightly: hằng đêm
  • oily: nhiều dầu mỡ
  • quarterly: hàng quý
  • smelly: bốc mùi khó chịu
  • yearly: hàng năm
  • Beastly = đáng kinh tởm
  • Brotherly = như anh em
  • Comely = duyên dáng
  • Costly = đắt đỏ
  • Cowardly = hèn nhát
  • Friendly = thân thiện
  • Ghastly = rùng rợn
  • Ghostly = mờ ảo như ma
  • Godly = sùng đạo
  • Goodly = có duyên
  • Holy = linh thiêng
  • Homely = giản dị
  • Humanly = trong phạm vi của con người
  • Lively = sinh động
  • Lonely = lẻ loi
  • Lovely = đáng yêu
  • Lowly = hèn mọn
  • Manly = nam tính
  • Masterly = tài giỏi
  • Miserly = keo kiệt
  • Scholarly = uyên bác
  • Shapely = dáng đẹp
  • Silly = ngớ ngẩn
  • Timely = đúng lúc
  • Ugly = xấu xí
  • Ungainly = vụng về
  • Unruly = ngỗ ngược
  • Unsightly = khó coi
  • Unseemly = không phù hợp
  • Unworldly = thanh tao

Mọi chi tiết xin liên hệ: 

 
 

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 



Liên quan: quy tắc thêm đuôi ly ; tính từ đuôi ful ; cách thêm đuôi ly ; cách thêm đuôi ly ; những tính từ có đuôi ous ; khi nào thêm đuôi ly ; trạng từ đuôi ly ; cách dùng đuôi ly trong tiếng anh ;


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn