truy Lượt Xem:621

TÊN MỘT SỐ LOẠI THỦY HẢI SẢN BẰNG TIẾNG ANH

 
Hướng dẫn một số tên các loại thủy hải sản bằng tiếng anh cơ bản sẽ giúp bạn tăng vốn từ vựng, để biết thêm nhiều hơn nữa các bạn có thể tham khảo khóa học tiếng anh giao tiếp cơ bản tại trung tâm với những trải nghiệm cực kì thú vị cùng trung tâm NEWLIGHT.
Ngoải ra các bạn có thể tham khảo một số khóa học tiếng anh giao tiếp cơ bản tại trung tâm sẽ giúp bạn tăng vốn hiểu biết các từ vựng về mọi lĩnh vực mà bạn đang cần tìm hiểu với chương trình học cũng như giáo trình tốt nhất hiện nay.

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Một vài tên các loại thủy hải sản

 
.
1/ Crab (s) /kræb/ - con cua
2/ Mussel (s) /ˈmʌ.səl/ - con trai
3/ Squid /skwid/ : con mực
4/ Cuttlefish /'kʌtl fi∫/ : mực ống
5/ Clam (s) /klæm/ - con trai (Bắc Mỹ)
6/ Scallop (s) /ˈskɒ.ləp/ - con sò
7/ Shrimp /ʃrɪmp/ - con tôm
8/ Horn snail: Ốc sừng
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

9/ Tuna-fish /'tju:nə fi∫/ : cá ngừ đại dương
10/ Mantis shrimp/prawn /'mæntis prɔ:n/ : tôm tích
11/ Lobster /ˈlɒb.stəʳ/ - tôm hùm
12/ Oyster (s) /ˈɔɪ.stəʳ/ - con hào
13/ Cockle /'kɔkl/ : sò
14/ Scallop /'skɔləp/ : con sò điệp
15/ Octopus /'ɒktəpəs/ : bạch tuộc
16/ shark: cá mập, vi cá
17/ Marine fish statue: cá hải tượng
18/ abalone: bào ngư
19/ jellyfish: con sứa
20/ oysters: sò huyết đại dương
.

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn