truy Lượt Xem:111

Câu nói thông dụng được dùng rất thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày của người Mỹ

1. It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
 
2. Out of sight out of mind! Xa mặt cách lòng
 
3. The God knows! Chúa mới biết được
 
4. Women love through ears, while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
 
5. Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
 
6. Can’t help/ can’t bear/ can’t stand: không thể chịu đựng nổi
 
7. It’s (not) worth: (không) đáng giá
 
8. It’s no use: thật vô dụng
 
9. It’s no good: vô ích
 
10. There’s no point in: Chẳng có lý do gì/ lợi gì
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

11. Have difficulty (in): Có khó khăn trong vấn đề gì
 
12. A waste of money/ time: tốn tiền/ mất thời gian
 
13. Be busy (with): bận rộn với cái gì
 
14. Look forward to: trông mong, chờ đợi
 
15. Be (get) used to: quen với cái gì
 
 
16. You gotta be kidding me : Anh đang giỡn/ đùa với tôi. ( ý là ko tin đó là sự thật, ý ngờ vực )
 
17. We have to catch a cab to work : Chúng ta phải bắt taxi đến chỗ làm
 
18. Miss the bus/ train/ flight : lỡ xe búyt, tàu, chuyến bay
 
19. It tastes lovely / it’s delicious : Ngon quá, ngon ghê ( món ăn )
 
20. what’s up : khỏe ko ? dạo này sao rồi ? ( giống như How are you ? how do u do ? )
 
21. Watch your mouth ! : Ăn nói cẩn thận nhé ( ai đó nói bậy, nói năng xúc phạm, hỗn láo )
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

22. Hit the spot : ngay chóc, đã quá ( đây là câu idiom phổ biến của người Anh )
 
- This cool drink really hits the spot = Cốc nước lạnh này thực sự đã khát quá.
 
- That was a delicious meal, darling. It hits the spot = Bữa ăn ngon lắm cưng oi. Thật tuyệt vời.
 
23. Big fat liar : Cái đồ đại nói dối !
 
24. Smelly/ stinky : hôi hám, hôi rình
 
- You’re so smelly. Stay away from me = Anh hôi ghê, tránh xa em ra mau.
 
25. Fishy : tanh
 
26. Flirt around : ve vãn, tán tỉnh 
 
27. Fool around/ fool somebody around : làm trò hề, đùa giỡn với ai, biến ai đó thành đứa ngốc
 
28. That music really sounds irritative : Nhạc đó nghe khó chịu quá.
 
29. Got fired /dismissed : bị sa thải, đuổi việc
 
30. Got hired/ employed : được thuê, có việc làm
 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: tiếng lóng trong tiếng anh ; thành ngữ tiếng anh về tình yêu ; thành ngữ tiếng anh về cuộc sống ; thành ngữ tiếng anh về học tập ; thành ngữ tiếng anh thông dụng hằng ngày ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn