GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Thành ngữ trong tiếng anh 

Nhiều bạn muốn biết thêm các câu thành ngữ tiếng Anh, được dùng trong cuộc sống hằng ngay cũng như giao tiếp hằng ngày, chúng tôi mang đến cho bạn đọc một số những câu thành ngữ phổ biến nhất được dịch sang tiếng Anh. Sẽ giúp các bạn học tốt tiếng anh hơn.

thanh ngu

26 câu thành ngữ thông dụng trong giao tiếp tiếng anh hàng ngày

1. Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy.
2. Easier said than done: Nói dễ, làm khó.
3. One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.
4. Time and tide wait for no man Thời giờ thấm thoát thoi đưa
5. Nó đi di mãi có chờ đại ai.
6. Grasp all, lose all: Tham thì thâm
7. Let bygones be bygones: Hãy để cho quá khứ lùi vào dĩ vãng.
8. Hand some is as handsome does: Cái nết đánh chết cái đẹp.
9. When in Rome, do as the Romes does: Nhập gia tuỳ tục
10. Clothes does not make a man: Manh áo không làm nên thầy tu.
11. Don’t count your chickens, before they are hatch: chưa đỗ ông Nghè đã đe Hàng tổng
12. A good name is better than riches: Tốt danh hơn lành áo
13. Call a spade a spade: Nói gần nói xa chẳng qua nói thật
14. Beggar’s bags are bottomless: Lòng tham không đáy
15. Cut your coat according your clothes: Liệu cơm gắp mắm
16. Bad news has wings: Tiếng dữ đồn xa
17. Doing nothing is doing ill: Nhàn cư vi bất thiện
18. A miss is as good as a mile: Sai một li đi một dặm
19. Empty vessels make a greatest sound: Thùng rỗng kêu to
20. A good name is sooner lost than won: Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
21. A friend in need is a friend indeed: Gian nam mới hiểu bạn bè
22. Each bird loves to hear himself sing: Mèo khen mèo dài đuôi
23. Habit cures habit: Lấy độc trị độc
24. Honesty is best policy: Thật thà là cha quỷ quái
25. Great minds think alike: Tư tưởng lớn gặp nhau
26. Go while the going is good: Hãy chớp lấy thời cơ
 

Một số các thành ngữ tiếng anh khác

 
1. Easy come: Của thiên trả địa
2. Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy
3. Easier said than done: Nói thì dễ, làm thì khó
4. One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân
5. Time and tide wait for no man: Thời giờ thấm thoát thoi đưa
6. Grasp all, lose all: Tham thì thâm
7. Let bygones be bygones: Hãy để cho quá khứ lùi vào dĩ vãng
8. Hand some is as handsome does: Cái nết đánh chết cái đẹp.
9. When in Rome, do as the Romes does: Nhập gia tuỳ tục
10. Clothes does not make a man: Manh áo không làm nên thầy tu.
11. Don’t count your chickens, before they are hatch: Chưa đỗ ông Nghè đã đe Hàng tổng
12. A good name is better than riches: Tốt danh hơn lành áo
13. Call a spade a spade:  Nói gần nói xa chẳng qua nói thật
14. Beggar’s bags are bottomless: Lòng tham không đáy
15. Cut your coat according your clothes:  Liệu cơm gắp mắm
16. Bad news has wings: Tiếng dữ đồn xa
17. Doing nothing is doing ill: Nhàn cư vi bất thiện
18. A miss is as good as a mile: Sai một li đi một dặm
19. Empty vessels make a greatest sound: Thùng rỗng kêu to
20. A good name is sooner lost than won: Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
21. A friend in need is a friend indeed: Gian nam mới hiểu bạn bè
22. Each bird loves to hear himself sing: Mèo khen mèo dài đuôi
23. Habit cures habit: Lấy độc trị độc
24. Honesty is best policy: Thật thà là cha quỷ quái
25. Great minds think alike: Tư tưởng lớn gặp nhau
26. Go while the going is good: Hãy chớp lấy thời cơ
27.Fire is a good servant but a bad master: Đừng đùa với lửa
28.The grass is always greener on the other side of the fence: Đứng núi này trông núi nọ
29.When in the Rome, do as the Romans do: Nhập gia tuỳ tục
30.Old friends and old wine are best: Bạn cũ bạn tốt , rượu cũ rượu ngon
31.A picture is worth a thousand words: Nói có sách, mách có chứng
32.Actions speak louder than words: Làm hay hơn nói
33.Behind every great man, there is a great woman: Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn
34.He who laughs today may weep tomorrow: Cười người chớ vội cười lâu. Cười người hôm trước hôm sau người cười.
35.Man proposes, God disposes: Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
36.One good turn deserves another: Ở hiền gặp lành
37.A rolling stone gathers no moss: Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh/Trăm hay không bằng tay quen
38.A miss is as good as a mile: Sai một ly đi một dặm
39.A flow will have an ebb: Sông có khúc người có lúc
40.Diligence is the mother of good fortune: Có công mài sắt có ngày nên kim
41.Love is blind: Yêu nhau quá đỗi nên mê, tỉnh ra mới biết kẻ chê người cười
42.A bad compromise is better than a good lawsuit: Dĩ hòa vi quí
43.Great minds think alike: Chí lớn thường gặp nhau
44.You scratch my back and i'll scratch yours :Có qua có lại mới toại lòng nhau
45.A good wife makes a good husband: Vợ khôn ngoan làm quan cho chồng
46.Grasp all, lose all: Tham thì thâm
47.A blessing in disguise: Trong cái rủi có cái may
48.Where there's life, there's hope: Còn nước còn tát
49.Birds of a feather flock together: Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
50.Necessity is the mother of invention: Cái khó ló cái khôn
51.One scabby sheep is enough to spoil the whole flock: Con sâu làm rầu nồi canh
52.Together we can change the world: Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao
53.Every cloud has a silver lining: Trong họa có phúc
54.Send the fox to mind the geese: Giao trứng cho ác
56.As poor as a church mouse: Nghèo rớt mồng tơi
57.To be on cloud nine: Hạnh phúc như ở trên mây
58.A bad begining makes a good ending: Đầu xuôi, đuôi lọt
59.There's no smoke without fire: Không có lửa sao có khói
60.Love me, love my dog: Yêu người yêu cả đường đi, ghét người ghét cả tông ti họ hàng
61.It is the first step that costs: Vạn sự khởi đầu nan
62.A friend in need is a friend indeed: Gian nan mới hiểu lòng người
63.Rats desert a falling house: Cháy nhà mới ra mặt chuột
64.Tit For Tat: Ăn miếng trả miếng
65.Opportunities are hard to seize: Thời qua đi, cơ hội khó tìm
66.New one in, old one out: Có mới, nới cũ
67.Ring out the old, ring in the new: Tống cựu nghênh tân
68.A bird in the hand is worth two in the bush: Thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng
69.Where there is a will, there is a way: Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường
70.In times of prosperity friends will be plenty, in times of adversity not one in twenty: Giàu sang nhiều kẻ tới nhà, khó khăn nên nỗi ruột rà xa nha
71.Don't count your chickens before they hatch: Đếm cua trong lỗ
72.Make hay while the sun shines: Việc hôm nay chớ để ngày mai
73.Handsome is as handsome does: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
74.Bitter pills may have blessed effects: Thuốc đắng dã tật
75.Courtesy costs nothing: Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau
76.Cleanliness is next to godliness: Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm
77.Cut your coat according to your cloth: Liệu cơm gắp mắm
78.No money, no honey :------>Tiền hết là tình hết
79.No money, no talk . ( Thủ tục đầu tiên).
80.Love me, Love my dog: ------>Yêu nhau yêu cả đường đi…
81.Out of sight, out of mind: ------>Xa mặt cách lòng
82.Like father like son: ------>Cha nào con nấy
83.Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn
84.Easy come,easy go: ------>Của phù vân, vần xuống biển
85.Love cannot be forced: ------> Ép dầu ép mỡ chứ ai nỡ ép duyên!
86.Long time no see:------> Lâu qúa không gặp
87.No see is better than see:------> Không gặp càng tốt
88.Strong and tough:------> Chân cứng đá mềm
89.Timid as a rabbit: ------> Nhát như thỏ đế
90.To pummel to beat up:------> Thượng cẳng chân hạ cẳng tay
91Mute as a fish:------> Câm như hến
92.To live in clove:------> Ăn trắng mặc trơn
93.To eat much and often:------> Ăn quà như mỏ khớt
94.To get a godsend: Chẳng may chó ngáp phải ruồi
95.To speak by guess and by god:------> Ăn ốc nói mò
96.Try before you trust:------> Chọn mặt gửi vàng
97.Unpopulated like the desert:------> Vắng tanh như chùa bà đanh

Câu từ thành ngữ trong tiếng anh

 
"Cross the stream where it is shallowest"
- Làm người phải đắn phải đo, phải cân nặng nhẹ phải dò nông sâu
 
"Love me little, love me long"
- Càng thắm thì càng chóng phai, thoang thoảng hoa nhài càng đượm thơm lâu
 
"Nightingales will not sing in a case"
- Thà làm chim sẻ trên cành, còn hơn sống kiếp hoàng oanh trong lồng
 
"Never say die"
- Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
 
"Constant dripping wears away stone "
- Nước chảy đá mòn
 
"Men make houses, women make homes"
- Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
 
"The proof of the pudding is in the eating"
- Đường dài mới biết ngựa hay
 
"So many men, so many minds"
- Chín người, mười ý
 
"Fine words butter no parsnips"
- Có thực mới vực được đạo
 
"Too many cooks spoil the broth"
- Lắm thầy nhiều ma
 
"Carry coals to Newcastle"
- Chở củi về rừng
 
"Nothing ventured, nothing gained"
- Phi thương bất phú
 
"Still waters run deep"
- Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi
 
"Make your enemy your friend"
- Hóa thù thành bạn
 
"Stronger by rice, daring by money "
- Mạnh vì gạo, bạo vì tiền
 
"Words must be weighed, not counted"
- Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói
 
"Never do things by halves "
- Ăn đến nơi, làm đến chốn
 
"Fire proves gold, adversity proves men"
- Lửa thử vàng, gian nan thử sức
 
"Live on the fat of the land"
- Ngồi mát ăn bát vàng
 
"Empty vessels make the most sound"
- Thùng rỗng kêu to
 
"Words are but Wind"
- Lời nói gió bay
 
"Make a mountain out of a molehill"
- Việc bé xé to
 
"When the blood sheds, the heart aches "
- Máu chảy, ruột mềm
 
"Every Jack has his Jill"
- Nồi nào vung nấy/Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã/Rau nào sâu nấy
 
"More haste, less speed"
- Giục tốc bất đạt
 
"Don't let the fox guard the hen house"
- Giao trứng cho ác
 
"Beauty dies and fades away"
- Cái nết đánh chết cái đẹp
 
"The higher you climb, the greater you fall"
- Trèo cao té đau
 
"The higher you climb, the greater you fall"
- Trèo cao té đau
 
"Walls have ears"
- Tai vách mạch rừng
 
"Silence is golden"
- Im lặng là vàng
 
"He who excuses himself, accuses himself "
- Có tật giật mình
 
"So much to do, so little done"
- Lực bất tòng tâm
 
"Prevention is better than cure"
- Phòng bệnh hơn chữa bệnh
 
"Beating around the bush"
- Vòng vo tam quốc
 
"Don't trouble trouble till trouble troubles you "
- Sinh sự, sự sinh
 
"United we stand, divided we fall "
- Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết
 
"A fault confessed is half redressed"
- Biết nhận lỗi là sửa được lỗi
 
"Calamity is man's true touchstone "
- Vô hoạn nạn bất anh hùng
 
"A word is enough to a wise "
- Người khôn nói ít hiểu nhiều
 
"Every little helps "
- Góp gió thành bão
 
"Diamond cut diamond"
- Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
 
"No bees, no honey; no work, no money "
- Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ
 
"A penny saved, a penny gained"
- Đồng tiền tiết kiệm là đồng tiền kiếm được
 
"In for a penny, in for a pound "
- Được voi đòi tiên
 
"Everything is good in its season "
- Măng mọc có lứa, người ta có thì
 
"Adversity brings wisdom"
- Cái khó ló cái khôn
 
"Look before you leap"
- Cẩn tắc vô ưu
 
"A rolling stone gathers no moss"
- Một nghề thì sống, đống nghề thì chết
 
"Poverty parts friends"
- Giàu sang lắm kẻ lại nhà, khó nằm giữa chợ chẳng ma nào tìm
 
"Too much knowledge makes the head bald "
- Biết nhiều chóng già
 
"Ill-gotten, ill-spent"
- Của thiên, trả địa
 
"Easy come, easy go"
- Dễ được, dễ mất
 
"Man proposes, god disposes"
- Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
 
"It is the first step that counts"
- Vạn sự khởi đầu nan
 
"A flow will have an ebb"
- Sông có khúc, người có lúc
 
"Words are but Wind"
- Lời nói gió bay
 
"Empty vessels make most sound"
- Thùng rỗng kêu to
 
"Fire proves gold, adversity proves men"
- Lửa thử vàng, gian nan thử sức
 
"Stronger by rice, daring by money"
- Mạnh vì gạo, bạo vì tiền
 
"Lucky at cards, unlucky in love"
- Đen tình, đỏ bạc
 
"Speech is silver, but silence is golden"
- Lời nói là bạc, im lặng là vàng
 
"We reap as we sow"
- Bụng làm, dạ chịu/Gieo gió gặp bão
 
"Laughter is the best medicine"
- Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ
 
"Neck or nothing"
- Không vào hang cọp sao bắt được cọp con
 
"A clean hand wants no washing"
- Cây ngay không sợ chết đứng
 
"An eye for an eye, a tooth for a tooth"
- Gậy ông đập lưng ông / ăn miếng trả miếng
 
"Make hay while the sun shines"
- Việc hôm nay chớ để ngày mai
 
"Blood is thicker than water"
- Một giọt máu đào hơn ao nước lã
 
 
 
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
 
 

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Liên quan: Chua co du lieu


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn