truy Lượt Xem:214

Thành ngữ về thời gian thông dụng trong tiếng anh của người Mỹ

1. Time is money, so no one can put back the clock: Thời gian là vàng nên không thể xoay ngược kim của nó 
 
2. Time flies like an arrow: Thời gian thoát thoát thoi đưa 
 
3. Time and tide waits for no man: Thời gian có chờ đợi ai
 
4. Time is the great healer: Thời gian chữa lành mọi vết thương 
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Hello, you must be Mrs. Jones.
XIn chào, bà chắc hẳn là bà Jones.
Have we met before? I am John Black.
Chúng ta đã gặp nhau trước đây chưa? Tôi là John Black.
I don’t think we’ve met. I am Edie Britt.
Tôi nghĩ chúng ta chưa gặp nhau trước đây. Tôi là Edie Britt.
I don’t think we’ve actually met formally yet. I am Paul Young.
Tôi nghĩ là chúng ta chưa chính thức làm quen. Tôi là Paul young.
Sorry to interrupt, I just wanted to introduce myself. My name is Mike Delfino.
Xin lỗi vì đã ngắt lời, tôi muốn tự giới thiệu. Tôi là Mike Delfino.
 
Informal (Thân mật):
Hey.
Jack, isn’t it?
Jack phải không?
What’s up?
Chào.

2. Introducing yourself

    Bạn xin phép được giới thiệu như thế nào?

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

5. Every minute seem like a thousand: Mỗi giây dài tụa thiên thu 
 
6. Let bygones be bygones: Đừng nhác lại chuyện quá khứ
 
7. Time is the rider that breaks youth: Thời gian tàn phá tuổi trẻ 
 
8. Better late than never: Thà trễ con hơn không bao giờ 
 
9. Time, which strengthens friendship, weakens love: Thời gian làm tình bạn thắm thiết, nhưng lại hao mòn tình yêu 
 
10. Slow and steady wins the race: Chậm mà chắc
 

Mọi chi tiết xin liên hệ: 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: danh ngôn thời gian ; thời gian trôi nhanh tiếng anh ; time by time nghĩa là gì ; thời gian là vàng bạc tiếng anh ; thành ngữ tiếng anh về thời gian ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn