truy Lượt Xem:418

Thành ngữ về thời gian thông dụng trong tiếng anh của người Mỹ

1. Time is money, so no one can put back the clock: Thời gian là vàng nên không thể xoay ngược kim của nó 
 
2. Time flies like an arrow: Thời gian thoát thoát thoi đưa 
 
3. Time and tide waits for no man: Thời gian có chờ đợi ai
 
4. Time is the great healer: Thời gian chữa lành mọi vết thương 
 
Hello, you must be Mrs. Jones.
XIn chào, bà chắc hẳn là bà Jones.
Have we met before? I am John Black.
Chúng ta đã gặp nhau trước đây chưa? Tôi là John Black.
I don’t think we’ve met. I am Edie Britt.
Tôi nghĩ chúng ta chưa gặp nhau trước đây. Tôi là Edie Britt.
I don’t think we’ve actually met formally yet. I am Paul Young.
Tôi nghĩ là chúng ta chưa chính thức làm quen. Tôi là Paul young.
Sorry to interrupt, I just wanted to introduce myself. My name is Mike Delfino.
Xin lỗi vì đã ngắt lời, tôi muốn tự giới thiệu. Tôi là Mike Delfino.
 
Informal (Thân mật):
Hey.
Jack, isn’t it?
Jack phải không?
What’s up?
Chào.

2. Introducing yourself

    Bạn xin phép được giới thiệu như thế nào?

5. Every minute seem like a thousand: Mỗi giây dài tụa thiên thu 
 
6. Let bygones be bygones: Đừng nhác lại chuyện quá khứ
 
7. Time is the rider that breaks youth: Thời gian tàn phá tuổi trẻ 
 
8. Better late than never: Thà trễ con hơn không bao giờ 
 
9. Time, which strengthens friendship, weakens love: Thời gian làm tình bạn thắm thiết, nhưng lại hao mòn tình yêu 
 
10. Slow and steady wins the race: Chậm mà chắc
 

Mọi chi tiết xin liên hệ: 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: danh ngôn thời gian ; thời gian trôi nhanh tiếng anh ; time by time nghĩa là gì ; thời gian là vàng bạc tiếng anh ; thành ngữ tiếng anh về thời gian ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn