GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Từ vựng về thời gian

ví dụ về trạng từ chỉ dấu hiệu thời gian

 

trang tu thoi gian

 

 

 

 

afterward (về sau)
at the same time (cùng thời điểm)
currently (hiện tại)
earlier (sớm hơn)
formerly (trước đó)
immediately (ngay lập tức)
in the future (trong tương lai)
in the meantime (trong khi chờ đợi)
in the past (trong quá khứ)
later (muộn hơn)
meanwhile (trong khi đó)
previously (trước đó)
simultaneously (đồng thời)
subsequently (sau đó)
then (sau đó)
until now (cho đến bây giờ)
 

Một số ví dụ Giới từ chỉ thời gian

 
Within: trong vòng
Until= till. Cho tới khi
Throughout. Trong suốt
Since. Từ, từ khi, kể từ
On. Ngay khi
In. vào, trong
From. Kể từ, từ
For. Trong khoảng
During. Trong khi
By. Trước, vào khoảng, chậm nhất vào lúc
At. Vào lúc, tại lúc đó
Before. Trước khi
After. Sau khi
GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN VÀ CHUYỂN ĐỘNG
About. Loanh quanh
Under. Bên dưới
Over. ở bên trên
On. ở trên
In. ở trong
By. ở gần, ở ngay bên cạnh
Beside. ở bên cạnh
Beneath. ở phía dưới
Below. ở dưới
Behind. ở đằng sau
Before. ở đằng trước
Across. Ngang qua
Above. ở bên trên
Through. Xuyên qua
Towards. Về phía
Without. ở ngoài phạm vi
Within. ở trong phạm vi
Một số giới từ khác.
Against. Chống lại
Among. Giữa đám
With. Với
To. Tới, đối với
Between. ở giữa, xen giữa hai đối tượng

 

NHỮNG ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM

 
to deal with : giải quyết (vấn đề), giao thiệp (với ai)
to smile on : (mỉm) cười (với ai)
to laugh at : cười (cái gì), cười mỉa
to knock at : gõ (cửa)
to look after : chăm sóc (ai)
to look : nhìn vào
to see off : tiễn đưa (ai), từ biệt (ai)
to fall into : bị rơi vào (một tình huồng nào đó)
to fail in : thất bại (trong một hoạt động hay khi làm gì)
to differ from : bất đồng về
to denounce against : tố cáo chống lại (ai)
to deal in : buôn bán (cái gì)
to prevent someone from doing something: ngăn cản ai làm gì
to be made of : được làm bằng (chất liệu nào đó)
to set up : thành lập (một doanh nghiệp)
to search for : tìm kiếm
to translate into : dịch sang (một ngôn ngữ nào đó)
to travel to : đi đến (một nơi nào đó)
to warn someone of something : cảnh báo ai về điều gì
to suspect someone of something : nghi ngờ ai về điều gì
to apologize to someone for something : xin lỗi ai về cái gì
to sympathize with : thông cảm với (ai)
to keep pace with : sánh kịp, đuổi kịp
to watch over : canh chừng
to write (a letter) to (someone) : viết (một lá thư) cho (ai)
to arrive in : đến (một nơi, một khu vực địa lý rộng lớn như: thành phố, quốc gia, ... )
to arrive at : đến (nơi nào đó, một khu vực địa lý nhỏ như: nhà ở, bến xe, sân bay, .. )
to depend on : dựa vào, tuỳ thuộc vào
to put off : trì hoãn, hoãn lại
to succeed in : thành công trong (hoạt động nào đó)
to insist on : khăng khăng, cố nài
to confess to : thú nhận với (ai)
to look forwad to : mong đợi (điều gì)
to object to : phản đối (ai)
 
để biết thêm nhiều trạng từ chỉ thời gian hơn nữa hay đến với trung tâm anh ngữ newlight với khóa học tiếng anh giao tiếpkhóa luyện thi toeic
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
 
 
 

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 



Liên quan: đuôi trạng từ trong tiếng anh ; kí hiệu a trong tiếng anh ; bảng danh từ tính từ trạng từ ; các đuôi danh từ thường gặp ; cách nhận biết danh từ trong tiếng việt ; bảng chuyển đổi từ loại trong tiếng anh ;


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn