truy Lượt Xem:247

TỪ ĐA NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG ANH

một số ví dụ 

 
1/ BOOK: cuốn sách / đặt chỗ.
– Read a book: đọc 1 cuốn sách.
– Book a flight: đặt 1 chuyến bay.
.
2/ HANDLE: tay cửa / xử lý, giải quyết.
– Have a black handle: tay cửa màu đen.
– Handle the problem: xử lý vấn đề
.
3/ REST: nghỉ ngơi / phần còn lại.
– Take a rest on the beach: nghỉ ngơi trên bãi biển.
– Finish the rest of the work: hoàn thành nốt phần còn lại của công việc.
.
4/ CHECK: séc / kiểm tra.
– Pay by check: trả bằng séc.
– Check the price: kiểm tra giá.
.
5/ LINE: hàng lối / dòng (sản phẩm).
– Stand in line: xếp hàng.
– One of our popular lines: một trong những dòng sản phẩm được yêu thích.
.
6/ NOTICE: mẫu thông báo / nhận thấy, phát hiện.
– Read the notice: đọc mẫu thông báo.
– Notice he left early: thấy anh ấy rời đi rất sớm.
.
7/ BREAK: nghỉ giải lao / làm vỡ, hỏng.
– Take a break: nghỉ giải lao.
– Who broke this computer?: ai làm hỏng cái máy tính thế?
 
8/ BOARD: bảng / ban quản lý / lên (máy bay, tàu xe)
– A bulletin board: bảng thông báo.
– A board meeting: cuộc họp ban quản lý.
– Board the plane for New York: lên máy bay tới New York.
.
9/ BANK: ngân hàng/ bờ sông
–National Bank: ngân hàng nhà nước
–Bank of a river: bờ sông
.
10/ BAT: con dơi/ cây gậy (bóng chày)
– The bat live in dark cave: dơi thường sống trong hang tối.
– He names his lucky bat as "Darling": anh ta đặt tên cho chiếc gây may mắn của mình là "Người yêu dấu".

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anh ; từ nhiều nghĩa lớp 5 ; từ đồng âm trong tiếng anh ; một số từ đồng nghĩa trong tiếng anh ; một từ tiếng anh có nhiều nghĩa ; từ nhiều nghĩa nhất trong tiếng anh ; từ đa nghĩa trong tiếng việt ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn