truy Lượt Xem:235
tu-dien-thuat-ngu-tieng-anh-chuyen-nganh-ke-toan
 

Một số thuật ngữ chuyên ngành kế toán 

1: Accounting
A set of concepts and techniques that are used to measure and report financial information about an economic unit.
Một tập hợp các khái niệm và kỹ thuật được sử dụng để đo lường và báo cáo thông tin tài chính về một đơn vị kinh tế.
 
2: General and administrative expenses 
Chi phí quản lý doanh nghiệp
General and administrative expenses encompass a variety of expenses associated with performing the daily operations in a company. In the company's income statement, these expenses with generally appear under operating expenses. Legal expenses, other professional expenses and executive salaries may also be included
Chi phí quản lý bao gồm một loạt các chi phí liên quan đến việc thực hiện các hoạt động hàng ngày trong một công ty, chi phí điều hành, chi phí nghiệp vụ, chi phí pháp lý
 
3: Assets
Tài sản
The economic resources owned by an entity; entailing probable future benefits to the entity
Các nguồn lực kinh tế thuộc sở hữu của một tổ chức; có khả năng đem lại  lợi ích kinh tế trong tương lai cho các chủ thể.
 
4:Corporate income tax
Thuế thu nhập doanh nghiệp
A tax that governments impose on financial income generated by all entities within their jurisdiction. By law, businesses and individuals must file an income tax.
loại thuế chính phủ vào thu nhập tài chính theo luật , các doanh nghiệp , cá nhân phải nộp thuế thu nhập
 
5:Expenses for financial activities
Chi phí hoạt động tài chính
Revenues and expenses are further categorized in the statement of activities by the .... Finance costs - costs of borrowing from various creditors
Doanh thu và chi phí tài chính được phân loại thêm vào báo cáo các hoạt động Tài chính - Chi phí đi vay từ các chủ nợ khác nhau
 
6:Financial ratios
Chỉ số tài chính
Financial ratios are useful indicators of a firm's performance and financial situation. Most ratios can be calculated from information provided by the financial
Chỉ số tài chính là chỉ số hữu ích về hiệu suất của một công ty và tình hình tài chính . Hầu hết các chỉ số có thể được tính toán từ các thông tin được cung cấp
 
7:Long-term borrowings
Vay dài hạn
Long term credit - talk to us about you borrowing needs including loans, commercial mortgages and the Enterprise Finance Guarantee
Bạn có nhu cầu vay tín dụng dài hạn hãy gọi cho chúng tôi gồm các khoản vay thế chấp thương mại và Bảo lãnh Tài chính doanh nghiệp

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

8:accounting equation
phương trình kế toán
A financial relationship at the heart of the accounting model: Assets = Liabilities + Owners' Equity
Phản ánh mối quan hệ tài chính, là vấn đề cốt lõi  của mô hình kế toán: Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
 
9:auditing
kiểm toán
The examination of transactions and systems that underlie an organization's financial statements
Việc kiểm tra các giao dịch và hệ thống làm cơ sở cho báo cáo tài chính của một tổ chức
 
10:expenses
Chi phí
The costs incurred in producing revenues
Các chi phí phát sinh để tạo ra  doanh thu
 
11:Tangible fixed assets
Tài sản cố định hữu hình
Assets that have a physical form. Tangible assets include both fixed assets, such as machinery, buildings and land, and current assets, such as inventory
Tài sản hữu hình bao gồm cả tài sản cố định , chẳng hạn như máy móc , nhà cửa và đất đai , tài sản hiện tại, như hàng tồn kho
 
12: Business entity concept
Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
In accounting we treat a business or an organization and its owners as two separately identifiable parties. This concept is called business entity concept
Trong kế toán chúng tôi xử lý một doanh nghiệp hoặc một tổ chức và chủ sở hữu của nó hai bên mang tính chất riêng biệt. Khái niệm này được gọi là kinh doanh khái niệm thực thể
 
13: dividends
cổ tức
Amounts paid from profits of a corporation to shareholders as a return on their investment in the stock of the entity
khoản chi trả từ lợi nhuận của một công ty cho các cổ đông như một lợi tức đầu tư của họ vào  các cổ phiếu của của công ty đó
 
14:certified public accountant (CPA)
Kế toán viên công chứng (CPA)
An individual who is licensed by a state to practice public accounting
Một cá nhân được cấp chứng chỉ cấp nhà nước được hành nghề   kế toán công
 
15:Issued capital
Vốn phát hành
The share capital that has been issued to shareholders. This is part of a company's authorised capital
Vốn cổ phần đã được phát hành cho các cổ đông . Đây là một phần của số vốn pháp định của công ty
 
16:Working capital
Vốn lưu động
Working capital is a financial metric which represents operating liquidity available to a business, organization or other entity,
Vốn lưu động là một thước đo tài chính đại diện cho hoạt động thanh khoản có sẵn cho một doanh nghiệp, tổ chức hoặc tổ chức khác
 
17:Carrying cost
Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
Carrying cost of inventory is often described as a percentage of the inventory value
chi phí của hàng tồn kho thường được mô tả như là một tỷ lệ phần trăm của giá trị hàng tồn kho
 
18:financial accounting
kế toán tài chính
An area of accounting that deals with external reporting to parties outside the firm; usually based on standardized rules an procedures
Lĩnh vực kế toán xử lý các giao dịch với đối tác bên ngoài công ty, dựa trên các quy tắc, được chuẩn hóa như một thủ tục hay qui định
 
19:financial statements
báo cáo tài chính
Core financial reports that are prepared to represent the financial position and results of operations of a company
Báo cáo tài chính  được chuẩn bị để mô tả  tình hình tài chính và kết quả hoạt động của một công ty
 
20:Cash discounts
chiết khấu tiền mặt
A cash discount is a deduction allowed by the seller of goods or by the provider of services in order to motivate the customer to pay within a specified time
Người bán được giảm giá và chiết khấu tiền mặt để khuyến khích khách hàng trong một thời gian quy định
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

21: Accumulated
Lũy kế
Accumulate definition, to gather or collect, often in gradual degrees; heap up: to accumulate wealth
Lũy kế dùng để tích lũy tài sản thu thập dần dần lâu dài 
 
22:Cost of goods sold
Giá vốn bán hàng
Introduction to Inventory and Cost of Goods Sold. Inventory is merchandise purchased by merchandisers
Giới thiệu về hàng tồn kho và giá vốn hàng bán . Hàng tồn kho được mua hàng hóa của các thương nhân
 
23:historical cost principle
nguyên tắc giá gốc
The concept that many transactions and events are to be measured and reported at acquisition cost
Khái niệm cho rằng các giao dịch và sự kiện được đo lường và báo cáo theo giá mua
 
24:income statement
báo cáo thu nhập
A financial statement that summarizes the revenues, expenses, and results of operations for a specified period of time
Một báo cáo tài chính tóm tắt các khoản doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động trong một khoảng thời gian nhất định
 
25:Gross revenue
Doanh thu tổng
When gross revenue is recorded, all of the income from a sale is accounted for on the income statement
Khi doanh thu tổng được ghi nhận tất cả các khoản thu nhập được hạch toán vào báo cáo
 
26:internal auditor
kiểm toán nội bộ
A person within an organization who reviews and monitors the controls, procedures, and information of the organization
Nhân viên trong một tổ chức  chịu trách nhiệm soátxét và giám sát các thủ tục kiểm soát, cũng như các thông tin của tổ chức đó
 
27:liabilities
Công nợ
Amounts owed by an entity to others
Các khoản nợ của một  công ty với những đối tượng  khác
 
28:managerial accounting
kế toán quản trị
An area of accounting concerned with reporting results to managers and others who are internal to an organization
Lĩnh vực kế toán liên quan đến báo cáo các kết quả cho  các nhà quản lý và những nhà quản lý nội bộ trong một tốt chức hay một doanh nghiệp
 
29:International Accounting Standards Board
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Ủy Ban Chuẩn mực Kế toán quốc tế
An organization charged with producing accounting standards with global acceptance
Một tổ chức chịu trách nhiệm phát hành và chỉnh sửa chuẩn mực kế toán  được  sự chấp nhận toàn cầu
 
30:net income
thu nhập ròng
The excess of revenues over expenses for a designated period of time
Phần chênh lệch doanh thu hơn chi phí trong một thời kỳ.
 
31: net loss
lỗ ròng
The excess of expenses over revenues for a designated period of time
Phần chênh lệch chi phí lớn hơn  doanh thu cho một thời kỳ nào đó
 
32:owner investments
Các khoản đầu tư của chủ sở hữu
Resources provided to an organization by a person in exchange for a position of ownership in the organization
Nguồn lực  đóng góp  cho một tổ chức của một người đổi lại là một vị trí  sở hữu trong tổ chức đó
 
33: Expense mandate
ủy nhiệm chi
House votes to block stock options expense mandate. The action overrides a proposal by the
các nhà cổ phiếu hành động để một đề nghị ủy nhiệm chi
 
34: Intangible fixed asset costs
Nguyên giá tài sản cố định vô hình
A specific regime applies to the gains and losses arising from a company's intangible fixed assets and essentially brings them within the charge to corporation
chế độ áp dụng đối với các lợi ích và thiệt hại phát sinh từ tài sản cố định vô hình của một công ty và cơ bản mang lại cho họ trong phí cho công ty
 
35: Treasury stock
cổ phiếu quỹ
The portion of shares that a company keeps in their own treasury. Treasury stock may have come from a repurchase or buyback from shareholders
cổ phiếu quỹ của một công ty được giữ trong kho bạc được mua lại từ các cổ đông
 
Để biết thêm nhiều thuật ngữ tiếng anh chuyên nghành kế toán các bạn hãy tham gia khóa học tiếng anh chuyên nghành kế toán
 
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: thuật ngữ kế toán bằng tiếng anh ; từ điển chuyên ngành kế toán kiểm toán ; dịch tiếng anh chuyên ngành kế toán online ; tiếng anh chuyên ngành kế toán kho ; thuật ngữ chuyên ngành kế toán ; từ điển kế toán online ; ngành kế toán trong tiếng anh là gì ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn