nhật ngữ kokono

Từ vựng tiếng anh
Cách viết địa chỉ bằng tiếng anh

Cách viết địa chỉ bằng tiếng anh

Dưới đây là cách viết địa chỉ bằng tiếng anh xã phường nơi ở và các thông tin khác
Trạng từ chỉ dấu hiệu thời gian

Trạng từ chỉ dấu hiệu thời gian

Trạng từ chỉ dấu hiệu thời gian trong tiếng anh thông dụng nhất hiện nay
Phân biệt Rise và Raise

Phân biệt Rise và Raise

Phân biệt Rise và Raise: raise / raised / raised (transitive verb), rise / rose / risen (intransitive verb)
Phân biệt at last và lastly

Phân biệt at last và lastly

Phân biệt at last và lastly
Từ vựng về kỹ năng trong công việc chuyên ngành

Từ vựng về kỹ năng trong công việc chuyên ngành

Từ vựng về kỹ năng trong công việc chuyên ngành: communication skills, teamwork skills, negotiation skills, event management skills, problem-solving skills
Những tính từ đặc biệt đuôi ly

Những tính từ đặc biệt đuôi ly

Một quy tắc chung thường gặp đó là Trạng từ (Adverb) thường được tạo bởi tính từ thêm đuôi -ly. Tuy nhiên trong tiếng anh lại có một số những NGOẠI LỆ khi mà một vài TÍNH TỪ có dạng tận cùng là -ly.
Câu nói tiếng anh thông dụng trong giao tiếp của người Mỹ

Câu nói tiếng anh thông dụng trong giao tiếp của người Mỹ

Câu nói tiếng anh thông dụng trong giao tiếp của người Mỹ
Thành ngữ về thời gian thông dụng

Thành ngữ về thời gian thông dụng

Thành ngữ về thời gian thông dụng: Time flies like an arrow: Thời gian thoát thoát thoi đưa; Time is money, so no one can put back the clock: Thời gian là vàng nên không thể xoay ngược kim của nó
Cụm cấu trúc As...........As.

Cụm cấu trúc As...........As.

as long as, as well as, as early as, as far as, as good as, As much as.
Các loại câu đảo ngữ thông dụng

Các loại câu đảo ngữ thông dụng

Đảo ngữ với NO và NOT, Đảo ngữ với các trạng từ phủ định: Never, Rarely, Seldom, Little, Hardly ever,.....; Đảo ngữ với ONLY; Đảo ngữ với các cụm từ có No, No sooner.......... than.....Hardly/ Bearly/ Scarely........ When/ before
Từ vựng về đồ công nghệ

Từ vựng về đồ công nghệ

từ điển từ vựng về đồ công nghệ máy tính giúp bạn đọc dễ hiểu hơn
Luật chính tả cần lưu ý khi học Tiếng Anh

Luật chính tả cần lưu ý khi học Tiếng Anh

Bài học không thể thiếu cho người học tiếng anh. Luật chính tả tiếng anh cũng như một quy tắc, nếu chúng ta hiểu, ngôn ngữ tiếng anh trở nên đơn giản và gần gũi vô cùng
Từ vựng về ngoại hình con người

Từ vựng về ngoại hình con người

Từ vựng tiếng anh về tầm vóc, nước da
Từ vựng về giao thông

Từ vựng về giao thông

Từ vựng về giao thông bao gồm phương tiện giao thông, ký hiệu danh từ bằng tiếng anh
Từ vựng tiếng anh về các loại bệnh

Từ vựng tiếng anh về các loại bệnh

Từ vựng tiếng anh về các loại bệnh
Dấu câu và kí hiệu trong tiếng anh

Dấu câu và kí hiệu trong tiếng anh

Dấu câu và kí hiệu trong tiếng anh thông dụng trong tiếng anh mà các bạn thường gặp.
Từ vựng tiếng anh về tính cách con người

Từ vựng tiếng anh về tính cách con người

Từ vựng tiếng anh về tính cách con người
Từ vựng về trang phục

Từ vựng về trang phục

Từ vựng về trang phục
Từ vựng tiếng anh về mùi vị

Từ vựng tiếng anh về mùi vị

Từ vựng tiếng anh về mùi vị
Từ vựng về mối quan hệ trong gia đình

Từ vựng về mối quan hệ trong gia đình

Từ vựng về mối quan hệ trong gia đình
Từ vựng môn học bằng tiếng anh

Từ vựng môn học bằng tiếng anh

Khi trò chuyện với người nước ngoài, họ rất quan tâm đến nghề nghiệp, công việc hiện tại của bạn. Vì vậy, hôm nay mình giới thiệu tới các bạn một số từ vựng về tiếng anh.
Sự khác biệt giữa End và finish

Sự khác biệt giữa End và finish

Sự khác biệt giữa End và finish trong tiếng anh cơ bản
Học tiếng anh qua truyện: Pencil and Eraser - Bút chì và cục tẩy

Học tiếng anh qua truyện: Pencil and Eraser - Bút chì và cục tẩy

Học tiếng anh qua truyện: Pencil and Eraser - Bút chì và cục tẩy
Từ vựng về truyền hình

Từ vựng về truyền hình

Từ vựng về truyền hình
Cấu trúc câu và từ vựng về chủ đề du lịch

Cấu trúc câu và từ vựng về chủ đề du lịch

Cấu trúc câu và từ vựng về chủ đề du lịch: have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year: nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/nghỉ ngắt quãng một năm sau khi ra trường
Cấu trúc câu và từ vựng về công việc

Cấu trúc câu và từ vựng về công việc

Cấu trúc câu và từ vựng về công việc: Getting a job
Cấu trúc câu và từ vựng tiếng anh về chủ đề đại học

Cấu trúc câu và từ vựng tiếng anh về chủ đề đại học

Cấu trúc câu và từ vựng tiếng anh về chủ đề đại học: apply to/get into/go to/start college/university nộp đơn vào/ học ĐH – CĐ, leave/graduate from law school/college/university (with a degree in …) tốt nghiệp từ trường Luật (với bằng chuyên ngành…)
Phân biệt giữa As / Like, Farther / Further, Lay / lie, 5. Bring / Take

Phân biệt giữa As / Like, Farther / Further, Lay / lie, 5. Bring / Take

Phân biệt giữa As / Like, Farther / Further, Lay / lie, 5. Bring / Take
Cấu trúc từ vựng  về điện thoại

Cấu trúc từ vựng về điện thoại

Cấu trúc từ vựng về điện thoại: MAKING AND RECIEVE PHONE CALL, MOBILE/CELL PHONE, CÁC CÂU NÓI THÔNG DỤNG KHI NGHE ĐIỆN THOẠI
Từ vựng về đồ uống

Từ vựng về đồ uống

Từ vựng về đồ uống: fruit juice: nước trái câyorange juice: nước cam, pineapple juice:nước dứa, tomato juice: /–nước cà chua smoothies: >sinh tố.
Cách thể hiện sự đồng tình, không đồng tình

Cách thể hiện sự đồng tình, không đồng tình

Cách thể hiện sự đồng tình, không đồng tình
Cấu trúc câu và từ vựng về  công việc (p2)

Cấu trúc câu và từ vựng về công việc (p2)

have a job/work/a career/a vocation có một công việc/sự nghiệp/nghề nghiệp, find/follow/pursue/live (out) your vocation: tìm kiếm/theo đuổi/hiện thực hóa con đường sự nghiệp
Phân biệt: Most / almost / mostly / most of/ Nearly/ Near/ Nearby

Phân biệt: Most / almost / mostly / most of/ Nearly/ Near/ Nearby

Phân biệt: Most / almost / mostly / most of/ Nearly/ Near/ Nearby
Phân Biệt Cách Sử Dụng Của: Some/Many/Any/A Few/ A Little/ A Lot Of/ Lots Of

Phân Biệt Cách Sử Dụng Của: Some/Many/Any/A Few/ A Little/ A Lot Of/ Lots Of

Phân Biệt Cách Sử Dụng Của: Some/Many/Any/A Few/ A Little/ A Lot Of/ Lots Of
Thành ngữ thường dùng trong giao tiếp xã giao của người Mỹ

Thành ngữ thường dùng trong giao tiếp xã giao của người Mỹ

Thành ngữ thường dùng trong giao tiếp xã giao của người Mỹ
Từ vựng về không gian

Từ vựng về không gian

Từ vựng về không gian: hành tinh, thiên hà, vũ trụ
Cấu trúc câu và từ vựng về tết trung thu

Cấu trúc câu và từ vựng về tết trung thu

Cấu trúc câu và từ vựng về tết trung thu
Những danh từ chỉ người bạn trong tiếng anh

Những danh từ chỉ người bạn trong tiếng anh

Comrade: đồng chí, Partner: đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể thao, Associate: tương đương với partner trong nghĩa là đối tác, cộng sự.
Nguồn gốc và ý nghĩa ngày tháng trong tiếng anh

Nguồn gốc và ý nghĩa ngày tháng trong tiếng anh

Dưới đây anh ngữ newlight cho bạn đọc biết nguồn gốc hình thành ngày tháng trong tiếng anh
Cách viết ngày tháng trong tiếng anh

Cách viết ngày tháng trong tiếng anh

Hôm nay Anh ngữ newlight xin viết về đề tài "Ngày tháng năm trong tiếng anh" cụ thể hơn là một bài tổng hợp về tên các tháng bằng tiếng anh từ nguồn gốc cách đọc viết tắt và cả phát âm ... Dưới đây là bảng các tháng trong tiếng anh kèm cách đọc và phiên âm
Cách dùng End và Finish

Cách dùng End và Finish

Dưới đây là cách dùng End và Finish giúp các bạn học tốt tiếng anh
Tên tiếng anh của bạn

Tên tiếng anh của bạn

Dưới đây là một số tên tiếng anh hay đẹp dành cho các bạn
Số đếm trong tiếng anh

Số đếm trong tiếng anh

Dưới đây là cách sử dụng và cách viết số đếm trong tiếng anh
Số thứ tự trong tiếng anh

Số thứ tự trong tiếng anh

Dưới đây là cách dùng số thứ tự trong tiếng anh thông dụng
Phân số trong tiếng anh

Phân số trong tiếng anh

Cách sử dụng phân số trong tiếng anh thông dụng nhất
Số thập phân trong tiếng anh

Số thập phân trong tiếng anh

Cách dùng số thập phân trong tiếng anh thông dụng nhất
Sự khác biệt giữa Start và Begin

Sự khác biệt giữa Start và Begin

Sự khác biệt giữa Start và Begin trong tiếng anh cơ bản
Cách phân biệt tính từ trong tiếng anh

Cách phân biệt tính từ trong tiếng anh

Hướng dẫn cách phân biệt tính từ ADJ và một số ví dụ cụ thể
Cách phân biệt trạng từ trong tiếng anh

Cách phân biệt trạng từ trong tiếng anh

Hướng dẫn cách phân biệt các trạng từ thông dụng trong tiếng anh
Từ vựng tiếng anh về các môn thể thao

Từ vựng tiếng anh về các môn thể thao

Một số từ vựng tiếng anh về các môn thể thao thông dụng nhất
Thuật ngữ tiếng anh trong bóng dá

Thuật ngữ tiếng anh trong bóng dá

Một số thuật ngữ trong bóng đá thông dụng nhất
Từ đa nghĩa thường gặp trong tiếng anh

Từ đa nghĩa thường gặp trong tiếng anh

Hướng dẫn bạn đọc 9 từ đa nghĩa thường gặp trong tiếng anh
20 TỪ ĐỂ DIỄN TẢ CÁCH CƯỜI TRONG TIẾNG ANH

20 TỪ ĐỂ DIỄN TẢ CÁCH CƯỜI TRONG TIẾNG ANH

Dưới đây là 20 từ để diễn tả cách cười trong tiếng anh
Từ vựng về vật dụng bằng tiếng anh trong gia đình

Từ vựng về vật dụng bằng tiếng anh trong gia đình

Một số từ vựng về vật dụng trong gia đình thông dụng
Từ vựng tiếng anh về kinh tế, tài chính

Từ vựng tiếng anh về kinh tế, tài chính

Hướng dẫn một số từ vựng tiếng anh về kinh tế và tài chính
Tên thủy hải sản bằng tiếng anh

Tên thủy hải sản bằng tiếng anh

Một vài tên thủy hải sản bằng tiếng anh
Từ vựng về đồ dùng vệ sinh

Từ vựng về đồ dùng vệ sinh

Hướng dẫn một số từ vựng về đồ dùng vệ sinh thông dụng trong gia đình
Các loại gia vị và rau củ quả trong tiếng anh

Các loại gia vị và rau củ quả trong tiếng anh

Hướng dẫn một số từ vựng gia vị và rau củnhà bếp bằng tiếng anh
Từ vựng tiếng anh trong y học

Từ vựng tiếng anh trong y học

Một số từ vựng tiếng anh trong y học thông dụng nhất hiện nay
Một số từ tiếng Việt khó dịch sang tiếng Anh

Một số từ tiếng Việt khó dịch sang tiếng Anh

Một số từ tiếng Việt khó dịch sang tiếng Anh thông dụng nhất hiện nay
Tính từ tiếng anh mô tả người

Tính từ tiếng anh mô tả người

Một số tính từ tiếng anh mô tả người thông dụng nhất
Từ vựng tiếng anh về danh lam thắng cảnh

Từ vựng tiếng anh về danh lam thắng cảnh

Một số từ vựng về danh lam thắng cảnh của Việt Nam
Tên các món ăn đặc sản Việt Nam bằng tiếng anh

Tên các món ăn đặc sản Việt Nam bằng tiếng anh

Một số món ăn đặc sản Việt Nam bằng tiếng anh thông dụng
Từ vựng về công việc

Từ vựng về công việc

Hướng dẫn một số từ vựng tiếng anh về công việc thông dụng
Từ vựng tiếng anh về giọng điệu

Từ vựng tiếng anh về giọng điệu

Hướng dẫn một số tính vừ và giọng điệu trong tiếng anh
Từ vựng tiếng anh về thời tiết

Từ vựng tiếng anh về thời tiết

Một số từ vựng tiếng anh về thời tiết toàn tập
Từ vựng tiếng anh trong học tập

Từ vựng tiếng anh trong học tập

Một số từ vựng tiếng anh thông dụng trong học tập
Cách chuyển danh từ sang tính từ

Cách chuyển danh từ sang tính từ

Một số cách chuyển danh từ sang tính từ, cách chuyển sang tính từ từ danh từ
Cách chuyển động từ sang danh từ

Cách chuyển động từ sang danh từ

Một số cách chuyển động từ sang danh từ đơn giản nhất
Tính từ mô tả tính cách con người

Tính từ mô tả tính cách con người

Một số tình từ mô tả tính cách của một con người thông dụng diễn ra hằng ngày
Bí quyết ghi nhớ trật tự tính từ trong tiếng Anh

Bí quyết ghi nhớ trật tự tính từ trong tiếng Anh

Hướng dẫn bạn đọc cách ghi nhớ trật tự các tính từ trong tiếng anh,
Từ vựng về công việc trong tiếng anh

Từ vựng về công việc trong tiếng anh

Một số từ vựng thông dụng bằng công việc trong tiếng anh
Từ vựng tiếng anh chuyên nghành kinh tế

Từ vựng tiếng anh chuyên nghành kinh tế

Hướng dẫn bạn đọc một số từ vựng về tiếng anh trong chuyên nghành kinh tế mà chúng ta thường được học
Những tính từ thông dụng có giới từ đi kèm

Những tính từ thông dụng có giới từ đi kèm

Hướng dẫn bạn đọc một số tính từ thông dụng thường có giới từ đi kèm trong tiếng anh
Tên môn học tại trường đại học bằng tiếng anh

Tên môn học tại trường đại học bằng tiếng anh

Hướng dẫn bạn đọc một số tên môn học tại trường đại học bằng tiếng anh thông dụng
Mối quan hệ trong gia đình bằng tiếng anh

Mối quan hệ trong gia đình bằng tiếng anh

Hướng dẫn bạn đọc một số cách xưng hô bằng tiếng anh trong gia đình theo cấp bậc từ bé tới lớn tuổi
Từ vựng tiếng anh về các loại quả

Từ vựng tiếng anh về các loại quả

Hướng dẫn bạn đọc những từ vựng tiếng anh về các loại quả và trái cây thông dụng
1234

Số lượt xem

Đang online82
Tổng xem1595496