truy Lượt Xem:191

Từ vựng tiếng anh chuyên nghành kinh tế

Những bạn học kinh tế đang thắc mắc và tìm kiếm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến nghành nghề cũng như công việc đang làm về kinh tế, vậy hôm nay anh ngữ NEWLIGHT xin gửi tới các bạn một số từ vựng tiếng anh chuyên nghành kinh tế mới nhất.
 
tu vung tieng anh

Một số ví dụ về các từ vựng chuyên nghành kinh tế 

 
1. revenue: thu nhập
2. interest: tiền lãi
3. withdraw: rút tiền ra
4. offset: sự bù đáp thiệt hại
5. treasurer: thủ quỹ
6. turnover: doanh số, doanh thu
7. inflation: sự lạm phát
8. Surplus: thặng dư
9. liability: khoản nợ, trách nhiệm
10. depreciation: khấu hao
11. Financial policies: chính sách tài chính
12. Home/ Foreign maket: thị trường trong nước/ ngoài nước
13. Foreign currency: ngoại tệ
14. Circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

15. price_ boom: việc giá cả tăng vọt
16. hoard/ hoarder: tích trữ/ người tích trữ
17. moderate price: giá cả phải chăng
18. monetary activities: hoạt động tiền tệ
19. speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
20. dumping: bán phá giá
21. economic blockade: bao vây kinh tế
22. guarantee: bảo hành
23. insurance: bảo hiểm
24. embargo: cấm vận
25. account holder: chủ tài khoản
26. conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
27. tranfer: chuyển khoản
28. agent: đại lý, đại diện
29. customs barrier: hàng rào thuế quan
30. invoice: hoá đơn
31. mode of payment: phuơng thức thanh toán
32. financial year: tài khoán
33. joint venture: công ty liên doanh
34. instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
35. mortage: cầm cố , thế nợ
36. share: cổ phần
37. shareholder: người góp cổ phần
38. earnest money: tiền đặt cọc
39. payment in arrear: trả tiền chậm
40. confiscation: tịch thu
41. preferential duties: thuế ưu đãi
42. National economy: kinh tế quốc dân
43. Economic cooperation: hợp tác ktế
44. International economic aid: viện trợ ktế qtế
45. Embargo: cấm vận
46. Macro-economic: kinh tế vĩ mô
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

47. Micro-economic: kinh tế vi mô
48. Planned economy: kinh tế kế hoạch
49. Market economy: kinh tế thị trường
50. Regulation: sự điều tiết
51. The openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế
52. Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng ktế
53. Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
54. Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
55. Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi kinh tế
56. Distribution of income: phân phối thu nhập
57. Real national income: thu nhập quốc dân thực tế
58. Per capita income: thu nhập bình quân đầu người
59. Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm qdân
60. Gross Dosmetic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
61. Supply and demand: cung và cầu
62. Potential demand: nhu cầu tiềm tàng
63. Effective demand: nhu cầu thực tế
64. Purchasing power: sức mua
65. Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều
66. Managerial skill: kỹ năng quản lý
67. Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
68. Joint stock company: công ty cổ phần
69. National firms: các công ty quốc gia
70. Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
71. Holding company: công ty mẹ
72. Affiliated/ Subsidiary company: công ty con
73. Co-operative: hợp tác xã
74. Sole agent: đại lý độc quyền
75. Fixed capital: vốn cố định
76. Floating/ Working/ Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển
77. Amortization/ Depreciation: khấu hao

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Một số ví dụ về kinh tế trong tiếng anh

 
1.Financial market: Thị trường tài chính
Là nơi các nguồn quỹ (tiền) được chuyển từ người có nguồn quỹ dư thừa có sẵn tới người có nhu cầu
2. Direct finance: Tài chính trực tiếp
Khi nguồn quỹ chuyển trực tiếp từ người tiết kiệm sang người sử dụng trong thị trường tài chính
3. Indirect finance: Tài chính gián tiếp
Khi nguồn quỹ chuyển tới người sử dụng thông qua trung gian tài chính
4. Primary market: Thị trường sơ cấp
Là khi cổ phiếu mới được phát hành được bán cho những người mua đầu tiên
5. Secondary market: Thị trường thứ cấp
Là khi cổ phiếu đã được phát hành trước đây có thể được bán lại
 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

 

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: tiếng anh kinh tế tài chính ; tiếng anh chuyên ngành kinh tế ngoại thương ; từ điển tiếng anh chuyên ngành kinh tế ; học tiếng anh chuyên ngành kinh tế ; sách tiếng anh chuyên ngành kinh tế ; từ vựng tiếng anh kinh tế thương mại ; từ vựng tiếng anh về kinh doanh ; tiếng anh chuyên ngành kinh tế - tài chính - ngân hàng ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn