GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Một số từ vựng tiếng anh trong Y học

Từ vựng tiếng anh y học thông dụng

 
* Bắt mạch: To feel the pulse
* Buồn nôn: A feeling of nausea
* Cảm: To have a cold, to catch cold
* Cấp cứu: First-aid
* Cấp tính (bệnh): Acute disease
* Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis
* Chiếu điện: X-ray
* Chóng mặt: Giddy
* Dị ứng: Allergy
* Đau âm ỉ: Dull ache
* Đau buốt, chói: Acute pain
* Đau họng: Sore throat
* Đau răng: Toothache
* Đau tai: Ear ache
* Đau tay: To have pain in the hand
* Đau tim: Heart complaint
* Điều trị: To treat, treatment
* Điều trị học: Therapeutics
* Đơn thuốc: Prescription
* Giun đũa: Ascarid
* Gọi bác sĩ: To send for a doctor
* Huyết áp: Blood pressure
* Chứng: IstêriHysteria
* Khám bệnh: To examine
* Khối u: Tumuor
* Loét,ung nhọt: Ulcer
* Mất ngủ: Insomnia
* Ngất: To faint, to loose consciousness
* Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery
* Ngộ độc: Poison 
* Nhổ răng: To take out (extract) a tooth.
* Bệnh: Disease, sickness, illness
* Bệnh bạch hầu: Diphteria
* Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis
* Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy - Người: leper
* Bệnh cúm: Influenza, flu
* Bệnh dịch: Epidemic, plague
* Bệnh đái đư ng: Diabetes
* Bệnh đau dạ dày: Stomach ache
* Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia
* Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis)
* Bệnh đau mắt hột: Trachoma
* Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis
* Bệnh đau tim: Hear-disease
* Bệnh đau gan: Hepatitis
(a) Viêm gan: hepatitis
(b) Xơ gan: cirrhosis
* Bệnh đậu mùa: Small box
* Bệnh động kinh: Epilepsy
* Bệnh đục nhân mắt: Cataract
* Bệnh hạ cam, săng: Chancre
* Bệnh hen (suyễn): Asthma
* Bệnh ho, ho gà: Cough, whooping cough
* Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease
* Bệnh kiết lỵ: Dysntery
* Bệnh lao: Tuberculosis, phthisis (phổi)
* Bệnh lậu: Blennorrhagia
* Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia)
* Bệnh mạn tínhChronic: disease
* Bệnh ngoài da: Skin disease
* (Da liễu)Khoa da: (dermatology)
* Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarct (cardiac infarctus)
* Bệnh phù thũng: Beriberi
* Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever
* Bệnh Sida: AIDS
* Bệnh sốt rét: Malaria, paludism
* Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever
* Bệnh sởi: Measles
* Bệnh xưng khớp xương: Arthritis
* Bệnh táo: Constipation
* Bệnh tâm thần: Mental disease
* Bệnh thấp: Rheumatism
* Bệnh thiếu máu: Anaemia
* Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox
* Bệnh thương hàn: Typhoid (fever)
* Bệnh tim: Syphilis
* Bệnh tràng nhạc: Scrofula
* Bệnh trĩ: Hemorrhoid
* Bệnh ung thư: Cancer
* Bệnh uốn ván: Tetanus
* Bệnh màng não: Meningitis
* Bệnh viêm não: Encephalitis
* Bệnh viêm phế quản: Bronchitis
* Bệnh viêm phổi: Pneumonia
* Bệnh viêm ruột: Enteritis
* Bệnh viêm tim: Carditis
* Bệnh học tâm thần: Psychiatry
* Bệnh lý: Pathology
* Bệnh SIDA (suy giảm miễn dịch): AIDS
 
Acne: mụn trứng cá
 
arthritis: viêm khớp
 
asthma: hen
 
athlete's foot: bệnh nấm bàn chân
 
backache : bệnh đau lưng
 
bleeding : chảy máu
 
blister : phồng giộp
 
broken (ví dụ broken bone, broken arm, hay broken leg):  gẫy (xương / tay / xương) 
 
bruise : vết thâm tím
 
cancer :  ung thư
 
chest pain  : bệnh đau ngực
 
cold :  cảm lạnh
 
cold sore  :  bệnh hecpet môi
 
constipation : táo bón
 
cramp chuột : rút      
 
cough : ho
 
cut :  vết ệnh thương hàn: Typhoid (fever)
* Bệnh tim: Syphilis
* Bệnh tràng nhạc: Scrofula
* Bệnh trĩ: Hemorrhoid
* Bệnh ung thư: Cancer
* Bệnh uốn ván: Tetanus
* Bệnh màng não: Meningitis
* Bệnh viêm não: Encephalitis
* Bệnh viêm phế quản: Bronchitis
* Bệnh viêm phổi: Pneumonia
* Bệnh viêm ruột: Enteritis
* Bệnh viêm tim: Carditis
* Bệnh học tâm thần: Psychiatry
* Bệnh lý: Pathology
* Bệnh SIDA (suy giảm miễn dịch): AIDS
 
Acne: mụn trứng cá
 
arthritis: viêm khớp
 
asthma: hen
 
athlete's foot: bệnh nấm bàn chân
 
backache : bệnh đau lưng
 
bleeding : chảy máu
 
blister : phồng giộp
 
broken (ví dụ broken bone, broken arm, hay broken leg):  gẫy (xương / tay / xương) 
 
bruise : vết thâm tím
 
cancer :  ung thư
 
chest pain  : bệnh đau ngực
 
cold :  cảm lạnh
 
cold sore  :  bệnh hecpet môi
 
constipation : táo bón
 
cramp chuột : rút      
 
cough : ho
 
cut :  vết đứt           
 
depression : suy nhược cơ thể
 
diabetes : bệnh tiểu đường
 
diarrhoea  : bệnh tiêu chảy        
 
earache : đau tai
 
eating disorder : rối loại ăn uống
 
eczema : bệnh Ec-zê-ma        
 
fever  : sốt
 
flu (viết tắt của influenza)  cúm
 
food poisoning : ngộ độc thực phẩm
 
fracture  : gẫy xương
 
haemorrhoids (còn được biết đến là piles)        
 
hair loss hoặc alopecia hay fever bệnh sốt mùa hè
 
headache : đau đầu
 
heart attack  : cơn đau tim
 
high blood pressure hoặc hypertension huyết áp cao
 
HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus)         HIV    
 
infection :  sự lây nhiễm
 
inflammation : viêm
 
injury  : thuơng vong
 
low blood pressure hoặc hypotension     huyết áp thấp
 
lump :  bướu
 
lung cancer : ung thư phổi
 
malaria  : bệnh sốt rét
 
measles  : bệnh sởi
 
migraine   : bệnh đau nửa đầu
 
MS (viết tắt của multiple sclerosis) : bệnh đa sơ cứng
 
mumps  : bệnh quai bị
 
pneumonia  : bệnh viêm phổi       
 
rabies  :bệnh dại
 
rash :  phát ban
 
rheumatism  : bệnh thấp khớp
 
sore throat  : đau họng      
 
sprain :  bong gân
 
spots : nốt
 
STI (viết tắt của sexually transmitted infection)  bệnh lây nhiễm qua đường tình dục
 
stomach ache : đau dạ dày
 
stress :căng thẳng
 
stroke  : đột quỵ          
 
swelling  : sưng tấy
 
tonsillitis   :  viêm amiđan
 
virus :  vi-rút
 
wart :  mụn cơm
 
 
 
 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 



Liên quan: Chua co du lieu
Bình luận

Bình luận



Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn