truy Lượt Xem:149

Một số từ vựng tiếng anh trong Y học

Từ vựng tiếng anh y học thông dụng

 
* Bắt mạch: To feel the pulse
* Buồn nôn: A feeling of nausea
* Cảm: To have a cold, to catch cold
* Cấp cứu: First-aid
* Cấp tính (bệnh): Acute disease
* Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis
* Chiếu điện: X-ray
* Chóng mặt: Giddy
* Dị ứng: Allergy
* Đau âm ỉ: Dull ache
* Đau buốt, chói: Acute pain
* Đau họng: Sore throat
* Đau răng: Toothache
* Đau tai: Ear ache
* Đau tay: To have pain in the hand
* Đau tim: Heart complaint
* Điều trị: To treat, treatment
* Điều trị học: Therapeutics
* Đơn thuốc: Prescription
* Giun đũa: Ascarid
* Gọi bác sĩ: To send for a doctor
* Huyết áp: Blood pressure
* Chứng: IstêriHysteria
* Khám bệnh: To examine
* Khối u: Tumuor
* Loét,ung nhọt: Ulcer
* Mất ngủ: Insomnia
* Ngất: To faint, to loose consciousness
* Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery
* Ngộ độc: Poison 
* Nhổ răng: To take out (extract) a tooth.
* Bệnh: Disease, sickness, illness
* Bệnh bạch hầu: Diphteria
* Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis
* Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy - Người: leper
* Bệnh cúm: Influenza, flu
* Bệnh dịch: Epidemic, plague
* Bệnh đái đường: Diabetes
* Bệnh đau dạ dày: Stomach ache
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

* Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia
* Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis)
* Bệnh đau mắt hột: Trachoma
* Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis
* Bệnh đau tim: Hear-disease
* Bệnh đau gan: Hepatitis
(a) Viêm gan: hepatitis
(b) Xơ gan: cirrhosis
* Bệnh đậu mùa: Small box
* Bệnh động kinh: Epilepsy
* Bệnh đục nhân mắt: Cataract
* Bệnh hạ cam, săng: Chancre
* Bệnh hen (suyễn): Asthma
* Bệnh ho, ho gà: Cough, whooping cough
* Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease
* Bệnh kiết lỵ: Dysntery
* Bệnh lao: Tuberculosis, phthisis (phổi)
* Bệnh lậu: Blennorrhagia
* Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia)
* Bệnh mạn tínhChronic: disease
* Bệnh ngoài da: Skin disease
* (Da liễu)Khoa da: (dermatology)
* Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarct (cardiac infarctus)
* Bệnh phù thũng: Beriberi
* Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever
* Bệnh Sida: AIDS
* Bệnh sốt rét: Malaria, paludism
* Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever
* Bệnh sởi: Measles
* Bệnh xưng khớp xương: Arthritis
* Bệnh táo: Constipation
* Bệnh tâm thần: Mental disease
* Bệnh thấp: Rheumatism
* Bệnh thiếu máu: Anaemia
* Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox
* Bệnh thương hàn: Typhoid (fever)
* Bệnh tim: Syphilis
* Bệnh tràng nhạc: Scrofula
* Bệnh trĩ: Hemorrhoid
* Bệnh ung thư: Cancer
* Bệnh uốn ván: Tetanus
* Bệnh màng não: Meningitis
* Bệnh viêm não: Encephalitis
* Bệnh viêm phế quản: Bronchitis
* Bệnh viêm phổi: Pneumonia
* Bệnh viêm ruột: Enteritis
* Bệnh viêm tim: Carditis
* Bệnh học tâm thần: Psychiatry
* Bệnh lý: Pathology
* Bệnh SIDA (suy giảm miễn dịch): AIDS
 
Acne: mụn trứng cá
 
arthritis: viêm khớp
 
asthma: hen
 
athlete's foot: bệnh nấm bàn chân
 
backache : bệnh đau lưng
 
bleeding : chảy máu
 
blister : phồng giộp
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

broken (ví dụ broken bone, broken arm, hay broken leg):  gẫy (xương / tay / xương) 
 
bruise : vết thâm tím
 
cancer :  ung thư
 
chest pain  : bệnh đau ngực
 
cold :  cảm lạnh
 
cold sore  :  bệnh hecpet môi
 
constipation : táo bón
 
cramp chuột : rút      
 
cough : ho
 
cut :  vết đứt           
 
depression : suy nhược cơ thể
 
diabetes : bệnh tiểu đường
 
diarrhoea  : bệnh tiêu chảy        
 
earache : đau tai
 
eating disorder : rối loại ăn uống
 
eczema : bệnh Ec-zê-ma        
 
fever  : sốt
 
flu (viết tắt của influenza)  cúm
 
food poisoning : ngộ độc thực phẩm
 
fracture  : gẫy xương
 
haemorrhoids (còn được biết đến là piles)        
 
hair loss hoặc alopecia hay fever bệnh sốt mùa hè
 
headache : đau đầu
 
heart attack  : cơn đau tim
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

high blood pressure hoặc hypertension huyết áp cao
 
HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus)         HIV    
 
infection :  sự lây nhiễm
 
inflammation : viêm
 
injury  : thuơng vong
 
low blood pressure hoặc hypotension     huyết áp thấp
 
lump :  bướu
 
lung cancer : ung thư phổi
 
malaria  : bệnh sốt rét
 
measles  : bệnh sởi
 
migraine   : bệnh đau nửa đầu
 
MS (viết tắt của multiple sclerosis) : bệnh đa sơ cứng
 
mumps  : bệnh quai bị
 
pneumonia  : bệnh viêm phổi       
 
rabies  :bệnh dại
 
rash :  phát ban
 
rheumatism  : bệnh thấp khớp
 
sore throat  : đau họng      
 
sprain :  bong gân
 
spots : nốt
 
STI (viết tắt của sexually transmitted infection)  bệnh lây nhiễm qua đường tình dục
 
stomach ache : đau dạ dày
 
stress :căng thẳng
 
stroke  : đột quỵ          
 
swelling  : sưng tấy
 
tonsillitis   :  viêm amiđan
 
virus :  vi-rút
 
wart :  mụn cơm
 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn