truy Lượt Xem:222

Từ vựng tiếng anh về các loại bệnh

 
6. Take your time.
 
Cứ từ từ; cứ thư thả; cứ thong thả.
 
7. The sooner the better.
 
Càng sớm càng tốt.
 
8. Poor me!
 
Tội cho tôi quá!
 
9. Take it from me.
 
Tin tôi đi.
 
10. That's all I know.
 
Đó là tất cả những điều tôi biết.
 
11. Take it as it comes.
 
Bằng lòng với những gì mình có.
 
12. That sounds not bad at all.
 
Nghe cũng được đấy chứ.
 
13. That depends on each person.
 
Điều đó tuỳ vào mỗi người.
 
14. This is the best moment of my life.
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

1. rash /ræʃ/ - phát ban                                                        
2. fever /ˈfiː.vəʳ/ - sốt cao
3. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ - côn trùng đốt
4. chill /tʃɪl/ - cảm lạnh
5. black eye /blæk aɪ/ - thâm mắt
6. headache /ˈhed.eɪk/ - đau đầu
7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ - đau dạ dày
8. backache /ˈbæk.eɪk/ - đau lưng
9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ - đau răng
10. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ - cao huyết áp
11. cold /kəʊld/ - cảm lạnh
12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ - viêm họng
13. sprain /spreɪn/ - sự bong gân
14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ - nhiễm trùng
15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ - gãy xương
16. cut /kʌt/ - bị cắt
17. bruise /bruːz/ - vết thâm
18. burn /bɜːn/ - bị bỏng
19. stretch bandage /stretʃ ˈbæn.dɪdʒ/ băng cuộn dài
20. tongue depressor /tʌŋ dɪˈpresəʳ/ - cái đè lưỡi
 
Bạn muốn đi xkld nhật bản hãy liên hệ với chúng tôi có đơn hàng như: đơn hàng thực phẩm tốt nhất cho bạn
 
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
 
Website: http://anhngunewlight.edu.vn/

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: tôi bị ốm tiếng anh ; bệnh cảm cúm tiếng anh ; từ vựng tiếng anh về bệnh viện ; bị bệnh tiếng anh là gì ; bệnh tiếng anh là gì ; tôi bị cảm cúm tiếng anh ; tiếng anh nói về bệnh tật ; chủ đề sức khỏe trong tiếng anh ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn