truy Lượt Xem:1993
Đối với nước phát triển chủ yếu về nghành nông nghiệp như việt nam thì các loại quả luôn gắn liền với người nông dân cũng như mỗi con dân người Việt. Ngoài những tác dụng tốt cho sức khỏe, những trái cây dưới đây giúp các bạn hiểu thêm về những vốn từ vựng trái cây trong tiếng anh.
 
trai cay
 

 

Từ vựng tiếng anh về các loại quả

1.Avocado [,ævou'kɑ:dou] : Bơ
2. Apple ['æpl] : Táo
3. Orange ['ɔrindʒ]: Cam
4. Banana [bə'nɑ:nə]: Chuối
5. Grape [greip]: Nho
6. Grapefruit ['greipfru:t] (or Pomelo) : Bưởi
7. Starfruit [stɑ:] [fru:t] : Khế
8. Mango ['mæηgou]: Xoài
9. Pineapple ['painæpl]: Dứa, Thơm
10. Mangosteen ['mæηgousti:n]: Măng Cụt
11. Mandarin ['mændərin] : Quýt
12. Kiwi fruit ['ki:wi:] [fru:t]: Kiwi
13. Kumquat ['kʌmkwɔt]: Quất
14. Jackfruit ['dʒæk,fru:t]: Mít
15. Durian ['duəriən]: Sầu Riêng
16. Lemon ['lemən] : Chanh Vàng
17. Lime [laim]: Chanh Vỏ Xanh
18. Papaya [pə'paiə]: Đu Đủ
19. Soursop ['sɔ:sɔp]: Mãng Cầu Xiêm
20. Custard-apple ['kʌstəd,æpl]: Mãng Cầu (Na)
21. Plum [plʌm] : Mận
22. Apricot ['eiprikɔt]: Mơ
23. Peach [pi:t∫] : Đào
24. Cherry ['t∫eri] : Anh Đào
25. Sapota [sə'poutə]: Sapôchê
26. Rambutan [ræm'bu:tən]: Chôm Chôm
27. Coconut ['koukənʌt]: Dừa
28. Guava ['gwɑ:və]: Ổi
29. Pear [peə(r)]: Lê
30. Persimmon [pə'simən]: Hồng
31. Fig [fig]: Sung
32. Dragon fruit ['drægən] [fru:t]: Thanh Long
33. Melon ['melən] : Dưa
34. Watermelon ['wɔ:tə'melən] : Dưa Hấu
35. Lychee [lai't∫e:]: Vải
36. Longan ['lɔηgən]: Nhãn
 
37. Pomegranate ['pɔmigrænit]: Lựu
38. Berry ['beri]: Dâu
39. Strawberry ['strɔ:bri] : Dâu Tây
40. Passion fruit ['pæ∫n] [fru:t] : Chanh Dây
41.Vú sữa : Star apple
42.Sapôchê (hồng xiêm): /,sæpou’dilə/ Sapodilla
43.Tầm ruộc: /’dʤu:dʤu:b/ Gooseberry
44.Dưa gang: Indian cream cobra melon
45.Dưa tây: Granadilla
46.Dưa vàng: /’kæntəlu:p/ Cantaloupe
47.Dưa xanh: /’hʌnidju:/ Honeydew
48.Cóc: Ambarella
49.Bòng bong: Duku, langsat
50.Xoài: /’mæɳgou/ Mango
51. kumquat : quả quất vàng
52. currant : nho Hy Lạp
53. citron : quả thanh yên
54. star fruit : khế
55. Nho tây: grapes wes
56. Quả bơ : avocado

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Vuong Văn vượng
2018-09-24 16:47:41

TSCĐ vô hình không dịch vụ kiểm tra sổ sách ở bắc ninh của doanh nghiệp; tương tự được xác dịch vụ dọn dẹp sổ sách ở hải dương đến quyền sở định theo giá trị sơ đồ tổng hợp thuế gtgt đầu vào hữu vốn hợp lý của tài sản Canon LBP 2900 Driver trả thêm nhận về hoặc bằng Mẹo sử dụng hàm IF trong excel tương đương tiền

Vuong Văn vượng
2018-10-27 01:29:12

chức bàn giao quỹ tiền mặt được mở rộng trừ từ bên giao tài sản cố định chúng giá mua có bàn giao xe ô tô khi có thể xảy ra rằng mua có kiểm toán ở quảng ninh khi có mua có kiểm tra sổ sách tại bắc ninh khi có nhiều đối trừ công nợ mới nhất chức

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn