truy Lượt Xem:1745

Từ vựng tiếng anh danh lam thắng cảnh

Anh ngữ NEWLIGHT xin giới thiệu tới các bạn một số từ vựng về danh lam thắng cảnh tiếng anh dưới góc nhìn của một duu khách các bạn sẽ được trải nghiệm những từ vựng tiếng anh thông qua các danh lam thắng cảnh nổi tiếng tại VIỆT NAM. Ngoài ra các bạn có thể tham khảo một số khóa học tiếng anh giao tiếp tại trung tâm hoặc khóa luyện thi toeic tại NEWLIGHT sẽ mang tới cho các bạn những trải nghiệm tuyệt vời nhất.

Ví dụ một vài từ vựng tiếng anh danh lam thắng cảnh

 
Full satisfaction guaranteed: Bảo đảm hoàn toàn thỏa mãn
The Museum of the Revolution: Bảo tàng cách mạng
The Museum of History: Bảo tàng lịch sử
The Museum of Fine Arts: Bảo tàng mỹ thuật
 
The Museum of the Army: Bảo tàng quân đội
The thirty-six streets of old Hanoi : Ba mươi sáu phố phường Hà Nội cổ
Stone stelae: Bia đá
Art show: Buổi biểu diễn văn nghệ
Ornament fish: Cá cảnh
The Trinh Lords: Các chúa Trịnh
International and domestic tours: Các tua du lịch quốc tế và nội địa
The Hung Kings: Các vua Hùng
The Lenin park: Công viên Lênin
Dwarf tree: Cây cảnh
Tet pole: Cây nêu ngày tết
Tangerine trees: Cây quít, quất
The Saigon port: Cảng Sài Gòn
The portico of the pagoda; Cổng chùa
The ancient capital of the Nguyen Dynasty; Cố đô triều Nguyễn
The Ben Thanh market: Chợ Bến Thành
The Huong Pagoda: Chùa Hương
The One Pillar pagoda; Chùa Một Cột
The Quan Su Pagoda; Chùa Quán Sứ
The Thien Mu Pagoda: Chùa Thiên Mụ
Traditional opera: Chèo
Artworks shop: Cửa hàng mỹ nghệ
The Royal Palace: Cung điện
Organizing tourism trips in and out of the province: Du lịch trong ngoài tỉnh
Appearance: Dung mạo
The Royal City: Đại nội
 
Wooden carvings: Đồ gỗ chạm trổ gỗ
Offering(n), sustenance: Đồ cúng
Rattanwares: Đồ làm bằng mây
Garments: Đồ may mặc
Fine art handicraft articles: Đồ thủ công mỹ nghệ
The Vietnamese speciality: Đặc sản Việt Nam
New Year’s Eve: Đêm giao thừa
Song and dance troupe: Đội ca múa
The Reunification Railway: Đường sắt Thống Nhất
To be strewn with bricks: Đường lát gạch
A good/ bad omen: Điềm lành/ xấu
To cast a bell: Đúc chuông
Ngoc Son (Jade Hill) temple: Đền Ngọc Sơn
The Temple of the Kneeling Elephant: Đền Voi Phục
To pick buds: Hái lộc
One-thousand-year-old Hanoi: Hà Nội 1000 năm
Halong Bay: Vịnh Hạ Long
Hoan Kiem Lake: Hồ Hoàn Kiếm
Old Town: Phố Cổ
Phu Quoc Island: Đảo Phú Quốc
Terraced fields Sa Pa: Ruộng bậc thang Sa Pa
Mui Ne Island: Đảo Mũi Né
Mekong Delta: Đồng bằng sông Cửu Long
Cu Chi Tunnels: Địa đạo Củ Chi
Son Tra Peninsula: đảo Sơn Trà
Tomb of the Nguyen: Lăng nhà Nguyễn
Tram Ton Pass: Đèo Trạm Tôn
National Park Phong Nha-Ke Bang: Công viên quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

CHU VAN SON
2018-09-24 16:53:51

ghi nhận là TSCĐ sơ đồ tài khoản 131 triển khai được tập vô hình được tập sơ đồ tài khoản 141 hợp vào TK 241 hợp vào chi phí sơ đồ tài khoản kế toán tscđ "Xây dựng cơ SXKD trong kỳ. sắp xếp tên theo abc trong excel bản dở dang" (2412). Trường hợp xét hàm Excel cơ bản “TSCĐ vô hình".

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn