GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Từ vựng tiếng anh về mùi vị

 
  • Fresh: tươi; mới; tươi sống
  • Rotten: thối rữa; đã hỏng
  • Off: ôi; ương
  • Stale (used for bread or pastry): cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)
  • Mouldy: bị mốc; lên meo
  • The following words can be used when describing fruit:
  • Những từ sau có thể được dùng khi mô tả trái cây:
  • Ripe: chín
  • Unripe: chưa chín
  • Juicy: có nhiều nước
  • Meat can be described using the following words:
  • Những từ dưới đây có thể dùng để mô tả thịt:
  • tender: không dai; mềm
  • tough: dai; khó cắt; khó nhai
  • under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái
  • over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín
  • The following are some words which can be used to describe how food tastes:
  • Có một số từ dưới đây có thể được dùng để mô tả vị của thức ăn:
  • sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong
  • sickly: tanh (mùi)
  • sour: chua; ôi; thiu
  • salty: có muối; mặn
  • delicious: thơm tho; ngon miệng
  • tasty: ngon; đầy hương vị
  • bland: nhạt nhẽo
  • poor: chất lượng kém
  • horrible: khó chịu (mùi)
  • You may find the following words useful for describing curry or spicy food:
  • Bạn có thể thấy những từ dưới đây rất hữu ích khi mô tả món ca-ri và thức ăn cay:
  • Spicy: cay; có gia vị
  • Hot: nóng; cay nồng
  • Mild: nhẹ (mùi)
  • sweet-and-sour: chua ngọt
  • salty: mặn
  • bitter: đắng
  • cheesy: béo vị phô mai
  • bland: nhạt
  • spicy: cay nồng
  • garlicky: có vị tỏi
  • smoky: vị xông khói
 

Để biết thêm các từ vựng tiếng anh về mùi vị các bạn hãy tham gia các khóa học tiếng anh giao tiếpluyện thi toeic tại trung tâm anh ngữ newlight
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
 
Website: http://anhngunewlight.edu.vn/
 

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 



Liên quan: bài viết tiếng anh về món ăn ; cây tiếng anh là gì ; từ vựng tiếng anh về món ăn ; ví trong tiếng anh ; mùi thơm của các loài hoa ; tính từ miêu tả món ăn ; tính từ chỉ vị giác trong tiếng anh ; đoạn văn miêu tả món ăn bằng tiếng anh ;


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn