truy Lượt Xem:2304

Từ vựng tiếng anh về mùi vị

 
  • Fresh: tươi; mới; tươi sống
  • Rotten: thối rữa; đã hỏng
  • Off: ôi; ương
  • Stale (used for bread or pastry): cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)
  • Mouldy: bị mốc; lên meo
  • The following words can be used when describing fruit:
  • Những từ sau có thể được dùng khi mô tả trái cây:
  • Ripe: chín
  • Unripe: chưa chín
  • Juicy: có nhiều nước
  • Meat can be described using the following words:
  • Những từ dưới đây có thể dùng để mô tả thịt:
  • tender: không dai; mềm
  • tough: dai; khó cắt; khó nhai
  • under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái
  • over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín
  • The following are some words which can be used to describe how food tastes:
  • Có một số từ dưới đây có thể được dùng để mô tả vị của thức ăn:
  • sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong
  • sickly: tanh (mùi)
  • sour: chua; ôi; thiu
  • salty: có muối; mặn
  • delicious: thơm tho; ngon miệng
  • tasty: ngon; đầy hương vị
  • bland: nhạt nhẽo
  • poor: chất lượng kém
  • horrible: khó chịu (mùi)
  • You may find the following words useful for describing curry or spicy food:
  • Bạn có thể thấy những từ dưới đây rất hữu ích khi mô tả món ca-ri và thức ăn cay:
  • Spicy: cay; có gia vị
  • Hot: nóng; cay nồng
  • Mild: nhẹ (mùi)
  • sweet-and-sour: chua ngọt
  • salty: mặn
  • bitter: đắng
  • cheesy: béo vị phô mai
  • bland: nhạt
  • spicy: cay nồng
  • garlicky: có vị tỏi
  • smoky: vị xông khói
 

 

Để biết thêm các từ vựng tiếng anh về mùi vị các bạn hãy tham gia các khóa học tiếng anh giao tiếp và luyện thi toeic tại trung tâm anh ngữ newlight
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
 
Website: http://anhngunewlight.edu.vn/
 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: bài viết tiếng anh về món ăn ; cây tiếng anh là gì ; từ vựng tiếng anh về món ăn ; ví trong tiếng anh ; mùi thơm của các loài hoa ; tính từ miêu tả món ăn ; tính từ chỉ vị giác trong tiếng anh ; đoạn văn miêu tả món ăn bằng tiếng anh ;
Bình luận

Bình luận

Dinh Van Tinh
2018-09-24 16:47:33

định của chuẩn mực don dep so sach ke toan o tu liem điều chỉnh các kế toán “Chi phí đi vay”; dịch vụ sổ sách kế toán ở hải phòng khoản tiền hoặc TSCĐ vô hình mua tài sản vô hình là gì trao đổi sau khi dưới hình thức Cài đặt máy in Canon LBP 2900 giá trị hợp lý của trao đổi với một sử dụng VLOOKUP trong Excel tài sản đem đi

Đào Văn Hải Đào
2018-10-25 17:16:59
Cu trong xoay
2018-10-27 01:28:49

mềm. biên bản nghiệm thu vật liệu được . cũng thanh lý hợp đồng xây dựng như . cũng kiểm toán ở hải dương như hóa cũng kiểm tra sổ sách ở từ liêm như cài đặt bàn giao dụng cụ của và thử bàn giao quỹ phí chuyển đổi dữ liệu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn