GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Một số từ vựng tiếng anh về thời tiết trong bốn mùa 

Như các bạn đã biết bài học hôm nay anh ngữ newlight xin giới thiệu tới bạn đọc thời tiết của bốn mùa trong Xuân , Hạ, Thu , Đông

Từ vựng thời tiết mùa hè 

Summer – Mùa hè

thường có nắng và mưa 

Summer break :  Nghỉ hè
 
heat wave : đợt nóng
 
drought : hạn hán
 
Sunbathe    :  tắm nắng
 
Beach     :  Bãi biển
 
Sun          Mặt trời
 
Sunglasses    :     Kính râm
 
sunny : nắng
 
cloudy : nhiều mây
 
windy  : nhiều gió
 
foggy : có sương mù
 
stormy : có bão
 
flood :
 
overcast :& bsp;u ám
 
raining : đang mưa
 
hailing : đang mưa đá
 
drizzle : mưa phùn
 
it's starting to rain : trời bắt đầu mưa rồi
 
it's stopped raining  : trời tạnh mưa rồi
 
it's pouring with rain : trời đang mưa to lắm
 
it's raining cats and dogs : trời đang mưa như trút nước
 
the sun's shining : trời đang nắng
 
there's not a cloud in the sky : trời không gợn bóng mây
 
it's clearing up : trời đang quang dần
 
the sun's come out : mặt trời ló ra rồi
 
the sun's just gone in :  mặt trời vừa bị che khuất
 

Từ vựng thời tiết Mùa Thu

Autumn/Fall – Mùa thu

there's a strong wind : đang có gió mạnh

the wind's dropped : gió đã bớt mạnh rồi

the sky's overcast:  trời u ám

that sounds like thunder : nghe như là sấm
 
that's lightning : có chớp
 
we had a lot of heavy rain this morning : sáng nay trời mưa to rất lâu
 
we haven't had any rain for a fortnight cả:  nửa tháng rồi trời không hề mưa
 
dry : khô
 
rainbow : cầu vồng
 
misty : nhiều sương muối
 
foggy : nhiều sương mù
 
gale : gió giật
 
tornado  : lốc xoáy
 
hurricane:  mn/Fall – Mùa thu

there's a strong wind : đang có gió mạnh

the wind's dropped : gió đã bớt mạnh rồi

the sky's overcast:  trời u ám

that sounds like thunder : nghe như là sấm
 
that's lightning : có chớp
 
we had a lot of heavy rain this morning : sáng nay trời mưa to rất lâu
 
we haven't had any rain for a fortnight cả:  nửa tháng rồi trời không hề mưa
 
dry : khô
 
rainbow : cầu vồng
 
misty : nhiều sương muối
 
foggy : nhiều sương mù
 
gale : gió giật
 
tornado  : lốc xoáy
 
hurricane:  cuồng phong
 
 

Từ vựng thời tiết Mùa Đông

( Winter )

snowing : đang có tuyết

cold : lạnh

chilly : lạnh thấu xương

frosty  : giá rét

ice : băng

sleet : mưa tuyết

snow : tuyết

 

Từ vựng thời tiết Mùa Xuân

Spring – Mùa xuân

fine trời đẹp
 
dull nhiều mây
 
gentle : gió nhẹ
 
 
 

Một số từ vựng về thời tiết có liên quan

rain -mưa
snow -tuyết
fog -sương mù
Ice -băng
Sun -mặt trời
sunshine -ánh nắng
cloud -mây
mist -sương muối
hail -mưa đá
wind -gió
breeze -gió nhẹ
thunder -sét
lightning -sét
thunderstorm -bão có sấm sét
gale -gió giật
tornado -lốc xoáy
hurricane -cuồng phong
frost -băng giá
rainbow -cầu vồng
sleet -mưa tuyết
storm -bão
flood -lũ
drizzle -mưa phùn
strong winds -cơn gió mạnh
shower (light rain) -Mưa nhỏ
windy -có gió
cloudy -nhiều mây
foggy -nhiều sương mù
misty -nhiều sương muối
icy -đóng băng
frosty -giá rét
stormy -có bão
dry -khô
wet -ướt
hot -nóng
cold -lạnh
chilly -lạnh thấu xương
sunny -có nắng
rainy -có mưa
Fine -thời tiết ổn định
Dull -lụt
overcast -u ám
raindrop -hạt mưa
snowflake -bông tuyết
hailstone -cục mưa đá
 
 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 



Liên quan: Chua co du lieu
Bình luận

Bình luận



Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn