truy Lượt Xem:84

Từ vựng tiếng anh về tính cách con người 

open-minded: khoáng đạt Có phải bạn vẫn còn thắc mắc chưa biếtNội
quite: ít nói
rational: có lý trí, có chừng mực
reckless: hấp tấp
sincere: thành thật, chân thật

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Các thì 

1. Khi chuyển một câu từ trực tiếp sang gián tiếp cần thay đổi những thành phần cơ bản sau:

a. Thì của động từ:
Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ (Note: nếu động từ dẫn ở câu gián tiếp là thì hiện tại thì thì của động từ trong câu gián tiếp không thay đổi so với câu trực tiếp)
 
Thì trong Lời nói trực tiếp -> Thì trong Lời nói gián tiếp
Hiện tại đơn  
( S  + Vs/es  ) -> Quá khứ đơn  S +  Vqk
Hiện tại tiếp diễn
( S + is/am/are  + V_ing ) -> Quá khứ tiếp diễn ( S + was/were  + V_ing )
Hiện tại hoàn thành 
( S + has/ have  + PII ) -> Quá khứ hoàn thành ( S + had  + PII )
Quá khứ đơn
S +  Vqk ->  Quá khứ hoàn thành  ( S + had  + PII )
Is/am/are going to do -> Was/were going to do
Can/may/must do -> Could/might/had to do
Must -> Had to
Will -> Would
 

 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)
talkative: lắm mồm
understanding: hiểu biết(an understanding man)
wise: thông thái, uyên bác(a wise man)
lazy: lười biếng
hot-temper: nóng tính
bad-temper: khó chơi
selfish: ích kỷ
mean: keo kiệt
cold: lạnh lùng
Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
Mad: điên, khùng
Aggressive: xấu bụng
Unkind: xấu bụng, không tốt
Unpleasant: khó chịu
Cruel: độc ác
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn