truy Lượt Xem:135

Từ vựng tiếng anh về tính cách con người 

open-minded: khoáng đạt Có phải bạn vẫn còn thắc mắc chưa biếtNội
quite: ít nói
rational: có lý trí, có chừng mực
reckless: hấp tấp
sincere: thành thật, chân thật

Các thì 

1. Khi chuyển một câu từ trực tiếp sang gián tiếp cần thay đổi những thành phần cơ bản sau:

a. Thì của động từ:
Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ (Note: nếu động từ dẫn ở câu gián tiếp là thì hiện tại thì thì của động từ trong câu gián tiếp không thay đổi so với câu trực tiếp)
 
Thì trong Lời nói trực tiếp -> Thì trong Lời nói gián tiếp
Hiện tại đơn  
( S  + Vs/es  ) -> Quá khứ đơn  S +  Vqk
Hiện tại tiếp diễn
( S + is/am/are  + V_ing ) -> Quá khứ tiếp diễn ( S + was/were  + V_ing )
Hiện tại hoàn thành 
( S + has/ have  + PII ) -> Quá khứ hoàn thành ( S + had  + PII )
Quá khứ đơn
S +  Vqk ->  Quá khứ hoàn thành  ( S + had  + PII )
Is/am/are going to do -> Was/were going to do
Can/may/must do -> Could/might/had to do
Must -> Had to
Will -> Would
 

 

stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)
talkative: lắm mồm
understanding: hiểu biết(an understanding man)
wise: thông thái, uyên bác(a wise man)
lazy: lười biếng
hot-temper: nóng tính
bad-temper: khó chơi
selfish: ích kỷ
mean: keo kiệt
cold: lạnh lùng
Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
Mad: điên, khùng
Aggressive: xấu bụng
Unkind: xấu bụng, không tốt
Unpleasant: khó chịu
Cruel: độc ác
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn