GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MÁY TÍN

- screen: màn hình
- laptop: máy tính xách tay
- keyboard: bàn phím
- printer: máy in
- mouse: chuột
- cable: dây
- monitor: phần màn hình
- website: trang web
- software: phần mềm
- hardware: phần cứng
- hard drive ổ cứng
- memory: bộ nhớ
- processor speed: tốc độ xử lý
- email: thư điện tử
- virus: vi rút
 
- antivirus software: phần mềm chống vi rút
- firewall: tưởng lửa
- username: tên người sử dụng
- password: mật khẩu
- file: tệp tin
- folder: thư mục
- to send: gửi
- to reply: trả lời to
- forward: chuyển tiếp
- new message: thư mới
- document: văn bản
- database: cơ sở dữ liệu
- ISP (abbreviation of internet service provider): nhà cung cấp dịch vụ internet
- web hosting: dịch vụ thuê máy chủ
- word processor: chương trình xử lý văn bản
- spreadsheet: bảng tính
- to scroll up: cuộn lên
- to scroll down: cuộn xuống
- to log on: đăng nhập
- to log off: đăng xuất
- space bar: phím cách
- email address: địa chỉ
- email network: mạng lưới
- PC: máy tính cá nhân
- wireless: không dây
- to download: tải xuống
- to type: đánh máy
- to browse the internet: truy cập internet
- lower case: chữ thường
- upper case: chữ in hoa
 
Để biết thêm nhiều tài liệu thông tin hơn từ vựng về đồ công nghệ bạn hãy tham gia vào khóa học tiếng anh giao tiếp tại anh ngữ newlight của chúng tôi
 
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
 
 
 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 



Liên quan: từ điển tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin ; từ vựng tiếng anh chủ đề technology ; tiếng anh trên máy tính ; tài liệu tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin ; từ vựng tiếng anh về khoa học ; từ vựng về công nghệ thông tin ;


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn