truy Lượt Xem:562

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MÁY TÍN

- screen: màn hình
 
- laptop: máy tính xách tay
 
- keyboard: bàn phím
 
- printer: máy in
 
- mouse: chuột
 
- cable: dây
 
- monitor: phần màn hình
 
- website: trang web
 
software: phần mềm
 
hardware: phần cứng
 
hard drive ổ cứng
 
memory: bộ nhớ
 
- processor speed: tốc độ xử lý
 
email: thư điện tử
 
virus: vi rút
 
antivirus software: phần mềm chống vi rút
 
- firewall: tưởng lửa
 
username: tên người sử dụng
 
password: mật khẩu
 
file: tệp tin
 
folder: thư mục
 
- to send: gửi
 
to reply: trả lời to
 
forward: chuyển tiếp
 
new message: thư mới
 
document: văn bản
 
database: cơ sở dữ liệu

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

ISP (abbreviation of internet service provider): nhà cung cấp dịch vụ internet
 
web hosting: dịch vụ thuê máy chủ
 
word processor: chương trình xử lý văn bản
 
spreadsheet: bảng tính
 
to scroll up: cuộn lên
 
to scroll down: cuộn xuống
 
to log on: đăng nhập
 
to log off: đăng xuất
 
- space bar: phím cách
 
email address: địa chỉ
 
email network: mạng lưới
 
- PC: máy tính cá nhân
 
wireless: không dây
 
to download: tải xuống
 
to type: đánh máy
 
- to browse the internet: truy cập internet
 
- lower case: chữ thường
 
- upper case: chữ in hoa
 
Để biết thêm nhiều tài liệu thông tin hơn từ vựng về đồ công nghệ bạn hãy tham gia vào khóa học tiếng anh giao tiếp tại anh ngữ newlight của chúng tôi
 
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: từ điển tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin ; từ vựng tiếng anh chủ đề technology ; tiếng anh trên máy tính ; tài liệu tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin ; từ vựng tiếng anh về khoa học ; từ vựng về công nghệ thông tin ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn