GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Từ vựng về dồ dùng vệ sinh thông dụng

Từ vựng đồ vệ sinh

mouthwash /ˈmaʊθwɒʃ/ nước súc miệng
bleach /bliːtʃ/- thuốc tẩy trắng
broom /bruːm/ - chổi
clothes line /kləʊðz laɪn/- dây phơi quần áo
clothes pin/kləʊðz pɪn/- cái kẹp để phơi quần áo
dustpan - /ˈdʌst.pæn/- cái hót rác
fly swatter /flaɪz 'swɔtə/- vỉ ruồi
hanger /ˈhæŋ.əʳ/- móc phơi
dryer /ˈdraɪ.əʳ/- máy sấy khô
iron /aɪən/- bàn là
ironing board/ˈaɪə.nɪŋ bɔːd/- bàn để là quần áo
dirty clothes hamper/ˈdɜː.ti kləʊðz ˈhæm.pəʳ/-giỏ mây đựng quần áo bẩn / From fb . com/tienganhthatde /
lighter /ˈlaɪ.təʳ/ - bật lửa
matchbook/'mætʃbʊk/- hộp diêm
mop /mɒp/ - cây lau nhà
scrub brush /skrʌb brʌʃ/- bàn chải giặt
spray bottle /spreɪ ˈbɒt.ļ/- bình xịt
trash bag /træʃ bæg/-bao đựng rác
trash can/træʃ kæn/- thùng rác
garbage /ˈgɑː.bɪdʒ/ or trash /træʃ/ - rác
vacuum cleaner/ˈvæk.juːm ˈkliː.nəʳ/- máy hút bụi
washing machine/wɑʃɪŋ məˈʃiːn/: máy giặt
bath toys: đồ chơi khi tắm (cho em bé)
comb /kəʊm/  cái lược
electric razor: dao cạo râu điện
razor /'reizə /dao cạo râu
towel /'tauəl/ khăn tắm
toilet paper : giấy vệ sinh
toothbrush: bàn chải đánh răng
wax hair claws: sáp vuốt tóc
 
tu vung do ve sinh

 

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 



Liên quan: Chua co du lieu


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn