truy Lượt Xem:317

Từ vựng về dồ dùng vệ sinh thông dụng

Từ vựng đồ vệ sinh

mouthwash /ˈmaʊθwɒʃ/ nước súc miệng
bleach /bliːtʃ/- thuốc tẩy trắng
broom /bruːm/ - chổi
 
clothes line /kləʊðz laɪn/- dây phơi quần áo
clothes pin/kləʊðz pɪn/- cái kẹp để phơi quần áo
dustpan - /ˈdʌst.pæn/- cái hót rác
fly swatter /flaɪz 'swɔtə/- vỉ ruồi
hanger /ˈhæŋ.əʳ/- móc phơi
dryer /ˈdraɪ.əʳ/- máy sấy khô
iron /aɪən/- bàn là
ironing board/ˈaɪə.nɪŋ bɔːd/- bàn để là quần áo
dirty clothes hamper/ˈdɜː.ti kləʊðz ˈhæm.pəʳ/-giỏ mây đựng quần áo bẩn / From fb . com/tienganhthatde /
lighter /ˈlaɪ.təʳ/ - bật lửa
matchbook/'mætʃbʊk/- hộp diêm
mop /mɒp/ - cây lau nhà
scrub brush /skrʌb brʌʃ/- bàn chải giặt
 

 

spray bottle /spreɪ ˈbɒt.ļ/- bình xịt
trash bag /træʃ bæg/-bao đựng rác
trash can/træʃ kæn/- thùng rác
garbage /ˈgɑː.bɪdʒ/ or trash /træʃ/ - rác
vacuum cleaner/ˈvæk.juːm ˈkliː.nəʳ/- máy hút bụi
washing machine/wɑʃɪŋ məˈʃiːn/: máy giặt
bath toys: đồ chơi khi tắm (cho em bé)
comb /kəʊm/  cái lược
electric razor: dao cạo râu điện
razor /'reizə /dao cạo râu
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

towel /'tauəl/ khăn tắm
toilet paper : giấy vệ sinh
toothbrush: bàn chải đánh răng
wax hair claws: sáp vuốt tóc

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags:
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn