GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay
Dưới đây là một số từ vựng tiếng anh về đồ uống

 

  • fruit juice: /fru:t dʤu:s /–>nước trái cây
  • orange juice: /’ɔrindʤ dʤu:s/ –>nước cam
  • pineapple juice: /ˈpʌɪnap(ə)l dʤu:s/ –>nước dứa
  • tomato juice: /tə’mɑ:tou dʤu:s/–>nước cà chua
  • smoothies: /ˈsmuːðiz /–>sinh tố.
 
  • avocado smoothie: /ævou’kɑ:dou ˈsmuːði /–>sinh tố bơ
  • strawberry smoothie: /’strɔ:bəri ˈsmuːðiz / –>sinh tố dâu tây
  • tomato smoothie: /tə’mɑ:tou ˈsmuːðiz / –>sinh tố cà chua
  • Sapodilla smoothie: /,sæpou’dilə ˈsmuːðiz/ –>sinh tố sapoche
  • lemonade: /,lemə’neid/ –>nước chanh
  • cola / coke: /kouk/ –>coca cola
  • squash: /skwɔʃ/ nước ép
  • orange squash: /’ɔrindʤ skwɔʃ/ –>nước cam ép
  • lime cordial: /laim ‘kɔ:djəl/ –>rượu chanh
  • iced tea: /aist ti:/ –>trà đá
  • milkshake: /’milk’ʃeik/ –>sữa khuấy bọt
  • water: /ˈwɔːtə/ –>nước
  • still water: /stil ˈwɔːtə/ –>nước không ga
  • sparkling water: /’spɑ:kliɳ ˈwɔːtə/ –>nước có ga (soda)
  • mineral water: /’minərəl ˈwɔːtə/–> nước khoáng
  • tap water: /tæp ˈwɔːtə/ –>nước vòi
  • tea: ˈwɔːtə/–>chè
  • coffee: /’kɔfi/–>cà phê
  • cocoa: /’koukou/ ca cao
  • hot chocolate: /hɒt ‘tʃɔkəlit/ sô cô la nóng

​để biết thêm nhiêu từ vựng mới liên quan tới đồ uống thì bạn hãy tham gia khóa học tiếng anh giao tiếp hoặc khóa học luyện thi toeic tại Anh ngữ newlight 

Mọi chi tiết xin liên hệ: 
 
Website: http://anhngunewlight.edu.vn/
 

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 



Liên quan: từ vựng tiếng anh chủ đề thực phẩm ; chủ đề ăn uống bằng tiếng anh ; từ vựng tiếng anh về món ăn việt nam ; đồ uống tiếng anh là gì ; từ vựng về food and drink ; bài viết tiếng anh về food and drink ; menu đồ uống tiếng anh ; đồ ăn bằng tiếng anh ;


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn