GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay

Từ vựng về không gian

 
THE UNIVERSE
 
orbit: quỹ đạo
 
asteroid: tiểu hành tinh
 
comet: sao chổi
 
star: ngôi sao
 
constellation: chòm sao
 
the sun: mặt trời
 
 
Mercury/Venus/Earth/Mars/Jupiter/Saturn/Uranus/Neptune/Pluto
 
sao Thủy/Kim/Trái Đất/Hỏa/Mộc/Thổ/Thiên Vương/Hải Vương/Diêm Vương
 
solar/lunar eclipse: nhật/nguyệt thực
 
the moon: mặt trăng
 
new moon/full moon: trăng non/trăng tròn
 
galaxy: dải ngân hà
 
Milky Way: tên của dải ngân hà của chúng ta
 
SPACE EXPLORATION
 
telescope: kính thiên văn
 
astronaut: phi hành gia
 
space station: trạm vũ trụ
 
space suit: bộ quần áo vũ trụ
 
spacecraft: tàu vũ trụ
 
space shuttle: tàu con thoi (một loại tàu vũ trụ được thiết kế dùng nhiều lần để đưa phi hành đoàn từ trái đất đến trạm vũ trụ và ngược lại)
 
rocket: tên lửa
 
space probe: tàu thăm dò vũ trụ (không người lái)
 
lunar module: tàu vũ trụ thám hiểm mặt trăng
 
unidentified flying objects (UFOs): vật thể bay không xác định (của người ngoài hành tinh)
 
 
 

 

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

 

dk

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 



Liên quan: hệ mặt trời tiếng anh là gì ; phi hành gia tiếng anh là gì ; người ngoài hành tinh tiếng anh là gì ; từ vựng tiếng anh về văn học ; tên các vì sao đẹp ; từ vựng tiếng anh về thiên nhiên ; aliens là gì ; vũ trụ tiếng anh là gì ;


Hãy like để nhận nhiều bài mới nhất

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn