truy Lượt Xem:166

Từ vựng về không gian

 
THE UNIVERSE
 
orbit: quỹ đạo
 
asteroid: tiểu hành tinh
 
comet: sao chổi
 
star: ngôi sao
 
constellation: chòm sao
the sun: mặt trời
 
 
Mercury/Venus/Earth/Mars/Jupiter/Saturn/Uranus/Neptune/Pluto
 
sao Thủy/Kim/Trái Đất/Hỏa/Mộc/Thổ/Thiên Vương/Hải Vương/Diêm Vương
 
solar/lunar eclipse: nhật/nguyệt thực
 
the moon: mặt trăng
 
new moon/full moon: trăng non/trăng tròn
 
galaxy: dải ngân hà
Milky Way: tên của dải ngân hà của chúng ta
 
SPACE EXPLORATION
 
telescope: kính thiên văn
 
astronaut: phi hành gia
 
space station: trạm vũ trụ
 
space suit: bộ quần áo vũ trụ
 
spacecraft: tàu vũ trụ
 
space shuttle: tàu con thoi (một loại tàu vũ trụ được thiết kế dùng nhiều lần để đưa phi hành đoàn từ trái đất đến trạm vũ trụ và ngược lại)
 
rocket: tên lửa
 
space probe: tàu thăm dò vũ trụ (không người lái)
 
lunar module: tàu vũ trụ thám hiểm mặt trăng
 
unidentified flying objects (UFOs): vật thể bay không xác định (của người ngoài hành tinh)
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: hệ mặt trời tiếng anh là gì ; phi hành gia tiếng anh là gì ; người ngoài hành tinh tiếng anh là gì ; từ vựng tiếng anh về văn học ; tên các vì sao đẹp ; từ vựng tiếng anh về thiên nhiên ; aliens là gì ; vũ trụ tiếng anh là gì ;
Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn