truy Lượt Xem:1236

Một số từ vựng về hình dáng con người trong tiếng anh giúp bạn học tốt từ vựng về ngoại hình của con người đặc biệt nó sẽ giúp bạn tự tin hơn khi miêu tả về một con người bạn đang thắc mắc? 

Công ty thăng long đơn vị hàng đầu về xkld nhat vơi nhieu don hang như : cơ khí ô to, đơn hàng thực phẩm , đơn hàng nông nghiệp

 

dddd

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

 *Complexion (Nước da)

- Dark: đen
- Fair: trắng, sáng
- Smooth: láng mịn
- Rough: thô, ráp
- Swarthy: ngăm đen
- Weather-beaten: dày dạn gió sương
- Healthy/ Rosy: hồng hào
- Brown skin: da nâu
- Gold skin: da vàng

* Build (Tầm vóc)

- Plump: bụ bẫm, đầy đặn
- Stout: to khỏe, mập mạp
- Human capital: đô con
- Slim/ Slander: mảnh khảnh
- Obese: béo phì
- Overweight: thừa cân, béo phì
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

- Skinny: gầy giơ xương 
- Stocky: thấp, khỏe
- Well-built: lực lưỡng, cường tráng
- Muscular: có cơ bắp to khỏe, rắn chắc
- Six packL: sáu múi

* Age (Tuổi tác)

- Young: trẻ
- Youth: thanh niên, thiếu niên
- Middle-aged: trung niên
- Elderly: già
- Old: già
- In his/ her early teens/ twenties... : khoảng độ tuổi đầu tuổi mười mấy/ hai mươi mấy ...
- In his/ her late forties: Khoảng độ cuối tuổi 40

* Clothes (Áo quần)

- Smartly dressed: ăn mặc bảnh bao
- Neatly dressed: ăn mặc chỉnh tề
- Style dressed: ăn mặc phong cách
- Untidily/ Sloppily dressed: ăn mặc luộm thuộm

* Expression (Vẻ mặt)

- She looked shy/ happy: Cô ấy trông có vẻ rụt rè/ vui vẻ
- He appeared shy/ he had a shy expression: Anh ta trông có vẻ rụt rè
- She has an air of timidity: Cô ấy có vẻ rụt rè
 
Mọi chi tiết xin liên hệ: 
 
Website: http://anhngunewlight.edu.vn/
 

Bạn hãy xem thêm link phía dưới đây

Học Phí : khoá học tiếng anh giao tiếp và luyện thị IELTS

học phí

Địa chỉ: Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội

Tel: 0982 686 028 

 

Tags: tính từ miêu tả tính cách ; mẫu câu miêu tả người trong tiếng anh ; ngoại hình tiếng anh là gì ; từ vựng miêu tả khuôn mặt ; đoạn văn miêu tả ngoại hình bằng tiếng anh ; bài văn miêu tả ngoại hình bằng tiếng anh ; cách miêu tả ngoại hình bằng tiếng anh ;
Bình luận

Bình luận

Vuong Văn vượng
2018-09-24 16:48:12

ghi nhận là TSCĐ sơ đồ tài khoản 131 triển khai được tập vô hình được tập sơ đồ tài khoản 141 hợp vào TK 241 hợp vào chi phí sơ đồ tài khoản kế toán tscđ "Xây dựng cơ SXKD trong kỳ. sắp xếp tên theo abc trong excel bản dở dang" (2412). Trường hợp xét hàm Excel cơ bản “TSCĐ vô hình".

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn